Thực hiện các quy định, hướng dẫn, chỉ đạo điều hành của Quốc hội và Chính phủ, Liên Bộ Công Thương – Tài chính quyết định:
Thực hiện trích lập Quỹ BOG đối với xăng E5RON92 ở mức 100 đồng/lít (kỳ trước là 50 đồng/lít), xăng RON95 trích lập ở mức 200 đồng/lít (bằng kỳ trước).
Chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu: chi sử dụng Quỹ BOG đối với các mặt hàng xăng E5RON92 ở mức 961 đồng/lít (kỳ trước chi 900 đồng/lít), xăng RON95 ở mức 526 đồng/lít.
Như vậy, giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường không cao hơn mức giá:
Theo thông báo của liên Bộ Công Thương – Tài chính, việc giá không đổi này để hỗ trợ sản xuất kinh doanh và tiêu dùng.
Theo dữ liệu của cơ quan này, giá xăng dầu 15 ngày qua xu hướng tăng, giảm đan xen.
Thời gian thực hiện trích lập và chi Quỹ Bình ổn giá xăng dầu và điều chỉnh giá bán các mặt hàng xăng dầu đối áp dụng từ 15 giờ 00 ngày 13 tháng 7 năm 2020.
Tổng hợp
Dự báo giá vàng tuần 30/3 – 3/4: Giữ vững mốc 4.300 USD, sẵn sàng bứt phá lên 4.700 USD?
04:55 PM 29/03
Tỷ giá USD/VND ngày 27/3: TGTT giảm còn 25.100 – giá USD các NH giảm 2 đồng chiều bán
02:50 PM 27/03
Giá vàng lao dốc khó hiểu giữa căng thẳng Trung Đông: Bí ẩn đằng sau dự báo 6.200 USD/oz
09:20 AM 27/03
TT ngoại hối 13/7: USD giảm trước mùa báo cáo lợi nhuận
04:30 PM 13/07
Vàng có thể tăng cao hơn ngay cả khi Fed không bắt đầu chương trình kiểm soát đường cong lợi suất – Merk
04:00 PM 13/07
TT vàng 13/07: Trở mình mạnh mẽ, lực mua tăng vọt
03:21 PM 13/07
TTCK Việt sáng 13/7: VN-Index bị kẹt tại ngưỡng 870 điểm
02:21 PM 13/07
Tỷ giá trung tâm tăng nhẹ 3 đồng
11:40 AM 13/07
Tuần này: Kháng cự tiếp theo với vàng là $1830 hay $1911?
10:32 AM 13/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
28,100 180 | 28,150 180 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,800 | 172,800 |
| Vàng nhẫn | 169,800 | 172,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |