Thực hiện các quy định, hướng dẫn, chỉ đạo điều hành của Quốc hội và Chính phủ, Liên Bộ Công Thương – Tài chính quyết định:
Thực hiện trích lập Quỹ BOG đối với xăng E5RON92 ở mức 100 đồng/lít (kỳ trước là 50 đồng/lít), xăng RON95 trích lập ở mức 200 đồng/lít (bằng kỳ trước).
Chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu: chi sử dụng Quỹ BOG đối với các mặt hàng xăng E5RON92 ở mức 961 đồng/lít (kỳ trước chi 900 đồng/lít), xăng RON95 ở mức 526 đồng/lít.
Như vậy, giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường không cao hơn mức giá:
Theo thông báo của liên Bộ Công Thương – Tài chính, việc giá không đổi này để hỗ trợ sản xuất kinh doanh và tiêu dùng.
Theo dữ liệu của cơ quan này, giá xăng dầu 15 ngày qua xu hướng tăng, giảm đan xen.
Thời gian thực hiện trích lập và chi Quỹ Bình ổn giá xăng dầu và điều chỉnh giá bán các mặt hàng xăng dầu đối áp dụng từ 15 giờ 00 ngày 13 tháng 7 năm 2020.
Tổng hợp
Vàng miếng ngày 16/1: Đi ngang dưới mốc 163 triệu
03:35 PM 16/01
Tỷ giá USD/VND ngày 16/1: TGTT giảm 4 đồng – giá USD lao dốc
09:50 AM 16/01
Bán khống bạc thất bại lần thứ hai, TD Securities tiếp tục trả giá đắt: lỗ hơn 600.000 USD chỉ sau 1 tuần
09:10 AM 16/01
Tin sáng 16/1: Phố Wall hồi phục sau đà giảm – Vàng & Bạc rung lắc nhưng vẫn giữ gần đỉnh kỉ lục
08:35 AM 16/01
Vàng nhẫn ngày 15/1: Hạ nhiệt – NĐT tranh thủ gom hàng nhưng BTMC chỉ bán 1 lượng/khách
03:45 PM 15/01
TT ngoại hối 13/7: USD giảm trước mùa báo cáo lợi nhuận
04:30 PM 13/07
Vàng có thể tăng cao hơn ngay cả khi Fed không bắt đầu chương trình kiểm soát đường cong lợi suất – Merk
04:00 PM 13/07
TT vàng 13/07: Trở mình mạnh mẽ, lực mua tăng vọt
03:21 PM 13/07
TTCK Việt sáng 13/7: VN-Index bị kẹt tại ngưỡng 870 điểm
02:21 PM 13/07
Tỷ giá trung tâm tăng nhẹ 3 đồng
11:40 AM 13/07
Tuần này: Kháng cự tiếp theo với vàng là $1830 hay $1911?
10:32 AM 13/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 250 | 26,550 250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 163,0002,200 | 165,0002,200 |
| Vàng nhẫn | 163,0002,200 | 165,0302,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |