Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.232 VND/USD, tăng nhẹ 2 đồng so với mức công bố trước.
Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.535 VND/USD và tỷ giá trần là 23.929 VND/USD.
Tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại sáng nay đi ngang so với mức niêm yết trước.
Cụ thể, Vietcombank đang mua bán USD ở mức 23.120 – 23.300 VND/USD, không đổi so với so với chốt phiên giao dịch trước.
VietinBank giảm 3 đồng, xuống còn 23.126 – 23.306 VND/USD trong khi BIDV giảm 5 đồng, xuống mức 23.115 – 23.295 VND/USD.
Eximbank không điều chỉnh tỷ giá trong khi ACB giảm 5 đồng ở mỗi chiều so với chốt phiên giao dịch trước, đang niêm yết USD ở mức lần lượt 23.140 – 23.290 VND/USD và 23.135 – 23.285 VND/USD.
Tỷ giá tại Sacombank đang ở mức 23.148 – 23.288 VND/USD, giảm 2 đồng chiều bán ra so với chốt phiên giao dịch trước.
Techcombank giảm 18 đồng ở mỗi chiều so với chốt phiên giao dịch trước, đang niêm yết USD ở mức 23.122 – 23.302 VND/USD.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do hôm nay giảm 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.180 – 23.210 VND/USD.
Tổng hợp
Cập nhật Giá Vàng 20/1: Vượt mốc $4700 – chạm đỉnh mới $4714
01:10 PM 20/01
Tỷ giá USD/VND ngày 20/1: USD tại các NH giảm nhẹ theo TGTT
12:45 PM 20/01
Cập nhật Giá vàng 19/1: Vàng tạo gap – phá kỉ lục, lên sát $4700 – các chỉ báo kĩ thuật đầy tích cực
02:15 PM 19/01
“Ngược chiều đám đông”, Capital Economics nghĩ vàng giảm trong phần còn lại của năm 2020
09:51 AM 26/06
Vàng ‘tàn lụi’ trước bước tiến của phố Wall và USD
08:40 AM 26/06
Phiên 25/6: Phố Wall và dầu tăng trở lại, nguy cơ điều chỉnh giảm tiếp vẫn còn vì Covid-19
08:20 AM 26/06
Vàng – cuộc chạy đua đến đỉnh cao mới đã bắt đầu?
04:40 PM 25/06
TT vàng 25/6: Chứng khoán đỏ rực – giá vàng tiếp đà bứt phá
03:10 PM 25/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 250 | 26,550 250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 164,1001,100 | 166,1001,100 |
| Vàng nhẫn | 164,1001,100 | 166,1301,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |