Đóng cửa, VN-Index giảm 3,08 điểm xuống 868,2 điểm, trong đó chỉ số VN30 giảm 2,36 điểm còn 807,61 điểm. Độ rộng thị trường khá cân bằng, toàn thị trường có 190 mã tăng/198 mã giảm, ở rổ VN30 có 14 mã tăng, 13 mã giảm và 3 mã giữ tham chiếu.
CTCP Chứng khoán MB (MBS)
Về kĩ thuật, phiên giảm nhẹ hôm qua không ảnh hưởng đến đà hồi phục về đỉnh cũ (900 điểm), bên cạnh đó đà tăng của chứng khoán thế giới sau số liệu PMI tích cực từ Châu Âu sẽ hỗ trợ chứng khoán trong nước.
CTCP Chứng khoán Yuanta Việt Nam (FSC)
Thị trường có thể tiếp tục đi ngang và phân hóa giữa các nhóm cổ phiếu trong vài phiên tới. Đặc biệt dòng tiền có xu hướng tập trung ở nhóm Midcaps và Smallcaps cho thấy cơ hội tìm kiếm lợi nhuận có dấu hiệu gia tăng. Ngoài ra, tâm lí nhà đầu tư ngắn hạn bớt bi quan hơn và tính chất đầu cơ gia tăng trở lại.
CTCP Chứng khoán Bảo Việt (BVSC)
VN-Index dự báo tiếp tục có diễn biến giằng co với các phiên tăng giảm đan xen, kèm theo sự phân hóa mạnh giữa các dòng cổ phiếu. Với việc vượt qua vùng kháng cự gần quanh 867 điểm, chỉ số vẫn đang có cơ hội hướng đến thử thách vùng kháng cự mạnh nằm tại vùng 888 điểm trong một vài phiên kế tiếp.
Tổng hợp
Vàng miếng ngày 20/1: Đứng yên buổi sáng – tăng ngay 1,1 triệu khi thế giới phá kỉ lục
02:55 PM 20/01
Cập nhật Giá Vàng 20/1: Vượt mốc $4700 – chạm đỉnh mới $4714
01:10 PM 20/01
Tỷ giá USD/VND ngày 20/1: USD tại các NH giảm nhẹ theo TGTT
12:45 PM 20/01
Cập nhật Giá vàng 19/1: Vàng tạo gap – phá kỉ lục, lên sát $4700 – các chỉ báo kĩ thuật đầy tích cực
02:15 PM 19/01
Vì sao tiền điện ‘nhảy’ vọt?
05:51 PM 23/06
Lãi suất thấp sẽ kéo dài hơn 2 năm nữa – David Rosenberg
04:41 PM 23/06
TT vàng 23/6: Phăng phăng leo dốc, chinh phục đỉnh cao
03:11 PM 23/06
TTCK Việt sáng 23/6: VnIndex loay hoay quanh ngưỡng 870 điểm
01:50 PM 23/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 250 | 26,550 250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 164,1001,100 | 166,1001,100 |
| Vàng nhẫn | 164,1001,100 | 166,1301,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |