Tính đến 9h50, VN-Index giảm 0,13 điểm (0,02%) còn 856 điểm, HNX-Index giảm 0,68% về 114,7 điểm, UPCoM-Index tăng 0,21% lên 56,2 điểm.
Thị trường mở cửa lình xình quanh mốc tham chiếu. Hầu hết các nhóm cổ phiếu diễn biến phân hóa. Đơn cử, tại nhóm VN30, cổ phiếu ROS tiếp tục tăng giá 4,2%, theo sau là một số mã ghi nhận mức tăng trên 3% như PLX, SAB. Ngược lại, cổ phiếu SBT giảm 1,5%, BVH (1,1%), VNM (1,3%) và POW (0,5%).
Sau diễn biến tích cực trong phiên hôm qua, mã VIC nhóm “họ Vingroup” đã có sự điều chỉnh giảm 1,7%. Tuy nhiên, hai cổ phiếu VRE và VHM tiếp tục giữ đà tăng lần lượt 3,4% và 1,6% sau phiên đóng cửa tại mức giá trần.
Đáng chú ý, tại nhóm bất động sản, các cổ phiếu penny như HQC, ITA chấm dứt chuỗi phiên tăng mạnh vừa qua tại mức giá sàn. Cổ phiếu HQC hiện dư bán 17,7 triệu đơn vị tại mức giá sàn, tương tự với ITA dư bán sàn 11,1 triệu cp.
Chiều ngược lại cổ phiếu “họ FLC” diễn biến khởi sắc với các mã tăng trần như HAI, AMD, ART, KLF.
Chốt phiên sáng, VN-Index giảm nhẹ 0,34 điểm (-0,04%), xuống 855,79 điểm; HNX-Index giảm 1,39 điểm (-1,21%), xuống 114,09 điểm; UPCoM-Index tăng 0,1 điểm (+0,19%), lên 56,18 điểm.
Tổng hợp
Vàng miếng ngày 20/1: Đứng yên buổi sáng – tăng ngay 1,1 triệu khi thế giới phá kỉ lục
02:55 PM 20/01
Cập nhật Giá Vàng 20/1: Vượt mốc $4700 – chạm đỉnh mới $4714
01:10 PM 20/01
Tỷ giá USD/VND ngày 20/1: USD tại các NH giảm nhẹ theo TGTT
12:45 PM 20/01
Cập nhật Giá vàng 19/1: Vàng tạo gap – phá kỉ lục, lên sát $4700 – các chỉ báo kĩ thuật đầy tích cực
02:15 PM 19/01
Giá vàng tăng giảm đan xen
01:11 PM 17/06
CEO Sprott bật mí ‘mồi lửa’ đốt cháy đà tăng của giá vàng
01:01 PM 17/06
Tỷ giá trung tâm giảm 9 đồng
12:00 PM 17/06
Hơn 8,2 triệu người nhiễm nCoV toàn cầu
09:01 AM 17/06
Thế giới có hơn 8 triệu người mắc Covid-19
08:30 PM 16/06
Sự sụp đổ của đô la là khó tránh khỏi
04:41 PM 16/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 250 | 26,550 250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 164,100 | 166,100 |
| Vàng nhẫn | 164,100 | 166,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |