Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.937 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.542 VND/USD.
Lúc 11 giờ 00 phút, tại Vietcombank, giá USD được niêm yết ở mức 23.090 – 23.300 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 10 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm hôm qua.
Tại Techcombank, giá USD giảm 1 đồng ở cả chiều mua vào và chiều bán ra so với cùng thời điểm hôm qua với mức niêm yết lần lượt là 23.104 – 23.304 VND/USD.
Giá USD tại BIDV được niêm yết ở mức 23.120 – 23.300 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 5 đồng ở cả chiều mua vào và bán ra so với cùng thời điểm hôm qua.
Tại Vietinbank giá USD được niêm yết ở mức 23.116 – 23.296 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 8 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm hôm qua.
Tại Eximbank giá USD được niêm yết ở mức 23.110 – 23.280 VND/USD (mua vào – bán ra), đi ngang ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm hôm qua.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do hôm nay giảm 10 đồng chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.200 – 23.300 VND/USD.
Tổng hợp
Vàng miếng ngày 20/1: Đứng yên buổi sáng – tăng ngay 1,1 triệu khi thế giới phá kỉ lục
02:55 PM 20/01
Cập nhật Giá Vàng 20/1: Vượt mốc $4700 – chạm đỉnh mới $4714
01:10 PM 20/01
Tỷ giá USD/VND ngày 20/1: USD tại các NH giảm nhẹ theo TGTT
12:45 PM 20/01
Cập nhật Giá vàng 19/1: Vàng tạo gap – phá kỉ lục, lên sát $4700 – các chỉ báo kĩ thuật đầy tích cực
02:15 PM 19/01
Hơn 8,2 triệu người nhiễm nCoV toàn cầu
09:01 AM 17/06
Thế giới có hơn 8 triệu người mắc Covid-19
08:30 PM 16/06
Sự sụp đổ của đô la là khó tránh khỏi
04:41 PM 16/06
“Không có hồi kết” với cơn sốt vàng
03:50 PM 16/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 250 | 26,550 250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 164,100 | 166,100 |
| Vàng nhẫn | 164,100 | 166,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |