BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 3/1:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,970,000 | 36,470,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,970,000 | 36,490,000 |
| DOJI HN | 36,250,000 | 36,400,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,250,000 | 36,450,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,260,000 | 36,400,000 |
| TPBANK GOLD | 36,230,000 | 36,430,000 |
| EXIMBANK | 36,280,000 | 36,430,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,250,000 | 36,450,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,100,000 | 36,450,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 30/12.
Giavang.net
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Chứng khoán thế giới 2016: Một năm nhìn lại!
08:00 AM 03/01
CHÀO 2017 – Một năm kinh doanh mới đã lại đến
11:36 AM 01/01
Thất thường 2016: Vàng, USD biến động khôn lường
04:39 PM 30/12
Vàng trong nước tuần qua: Giao dịch buồn tẻ nhưng vẫn có lý do để vui khi tăng 11% trong năm
03:28 PM 30/12
DailyForex: Dự báo giá vàng năm 2017
02:57 PM 30/12
Vàng trong nước 2016: Rực rỡ và đối lập 2015
11:43 AM 30/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |