BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 3/1:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,970,000 | 36,470,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,970,000 | 36,490,000 |
| DOJI HN | 36,250,000 | 36,400,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,250,000 | 36,450,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,260,000 | 36,400,000 |
| TPBANK GOLD | 36,230,000 | 36,430,000 |
| EXIMBANK | 36,280,000 | 36,430,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,250,000 | 36,450,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,100,000 | 36,450,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 30/12.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Chứng khoán thế giới 2016: Một năm nhìn lại!
08:00 AM 03/01
CHÀO 2017 – Một năm kinh doanh mới đã lại đến
11:36 AM 01/01
Thất thường 2016: Vàng, USD biến động khôn lường
04:39 PM 30/12
Vàng trong nước tuần qua: Giao dịch buồn tẻ nhưng vẫn có lý do để vui khi tăng 11% trong năm
03:28 PM 30/12
DailyForex: Dự báo giá vàng năm 2017
02:57 PM 30/12
Vàng trong nước 2016: Rực rỡ và đối lập 2015
11:43 AM 30/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,830 -30 | 25,880 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |