Đầu tuần, tỷ giá trung tâm tăng 15 đồng 12:21 25/05/2020

Đầu tuần, tỷ giá trung tâm tăng 15 đồng

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của VND với USD áp dụng ngày 25/5 là 23.257 VND/USD, tăng 15 đồng/USD so với ngày 23/5.

Với biên độ tỷ giá +/-3%,  theo quy định, tỷ giá sàn là 23.955 VND/USD và tỷ giá trần là 22.559 VND/USD.

Tại các ngân hàng thương mại, giá giao dịch USD có dấu hiệu tăng trở lại so với các phiên giao dịch trước đó.

Cụ thể, tại ngân hàng Vietcombank, giá USD được niêm yết với mức 23.180 – 23.390 VND/USD, tăng 20 đồng ở cả 2 chiều mua vào và bán ra so với phiên giao dịch cuối tuần qua.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.220 – 23.400 VND/USD, tăng 30 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết cuối tuần qua.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.200 – 23.400 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết cuối tuần qua.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.199 – 23.389 VND/USD, giảm 1 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết chốt phiên ngày 22/5.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.210 – 23.390 VND/USD, ngang giá chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết cuối tuần qua.

Tại ACB niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.210 – 23.380 đồng/USD, đi ngang ở cả hai chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết cuối tuần qua.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 25/5

Thị trường tự do

Sáng nay, tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang ở cả hai chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết cuối tuần qua, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.280 – 23.330 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 300 26,050 270

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,0001,000 140,0001,000
Vàng nhẫn 137,0001,000 140,0301,000

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,5800 25,9900

  AUD

17,668-10 18,418-10

  CAD

18,001-9 18,765-9

  JPY

1570 168-1

  EUR

28,061-80 29,541-85

  CHF

30,483-134 31,777-139

  GBP

33,654-98 35,084-102

  CNY

3,779-1 3,940-1