Tỷ giá trung tâm và giá trao đổi USD giảm mạnh 10:32 19/05/2020

Tỷ giá trung tâm và giá trao đổi USD giảm mạnh

Sáng nay (19/5), tỷ giá trung tâm giảm, giá trao đổi USD trong các ngân hàng thương mại và thị trường tự do cùng giảm mạnh.

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.259 VND/USD, giảm 6 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.561 VND/USD và tỷ giá trần là 23.957 VND/USD.

Sáng nay, tỷ giá USD trong các ngân hàng thương mại đi giảm mạnh so với phiên trước.

Cụ thể, lúc 9 giờ 15, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.200 – 23.410 VND/USD, giảm 40 đồng ở chiều mua và giảm 35 đồng chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.250 – 23.430 VND/USD, giảm 20 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.210 – 23.410 VND/USD, giảm 50 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết sáng qua.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.215 – 23.395 VND/USD, giảm 55 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.230 – 23.400 VND/USD, giảm 40 đồng cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại ACB niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.230 – 23.400 VND/USD, giảm 35 đồng cả chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 19/5

Thị trường tự do

Sáng nay, tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 20 đồng chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước, USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.350 – 23.400 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 300 26,050 270

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,0001,000 140,0001,000
Vàng nhẫn 137,0001,000 140,0301,000

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,570-10 25,980-10

  AUD

17,631-47 18,380-49

  CAD

17,977-33 18,741-34

  JPY

157-1 168-1

  EUR

28,120-21 29,603-22

  CHF

30,556-60 31,854-63

  GBP

33,699-53 35,130-56

  CNY

3,7822 3,9433