Trong khi mở rộng xu hướng hồi phục từ 100 HMA, giá vàng hiện đang được mua vào ở mức $1739,65/oz, tăng 0,34%; với mức cao nhất trong ngày là $1740,41/oz trong những giờ đầu phiên thứ Ba tại thị trường châu Á.
Vàng hiện đang đặt mục tiêu thách thức mức kháng cự ngang ngay lập tức khoảng $1752 trước khi nhắm mục tiêu là đỉnh gần đây, cũng là ngưỡng cao nhất kể từ cuối năm 2012, khoảng $1765,40.
Nếu có thể vượt được mức $1765,40/oz , đỉnh năm 2012 quanh $1795 có thể thu hút thêm người mua kim loại quý.
Ở chiều ngược lại, nếu kim loại quý giảm xuống dưới mức 100-HMA tại $1730 thì nhiều khả năng vàng sẽ rời về đường hỗ trợ hàng tuần, ở mức $1717 hiện tại, trước khi tìm về vùng tâm lý $1700 và đáy hàng tháng ở phạm vi $1670.
Biểu đồ vàng hàng giờ
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Thuế tăng sốc, vàng Ấn Độ lao dốc: 70 tấn/tháng rơi còn 25 tấn – Điều gì đang xảy ra?
04:15 PM 18/06
Giá vàng hôm nay 18/6: SJC tự tin giữ mốc 151 triệu khi các rung lắc của vàng ngoại diễn ra trong đêm
11:15 AM 18/06
Fed “xoay trục ngầm” sang thắt chặt: Ông Warsh đã nói gì để vàng lao dốc, thị trường đối mặt rủi ro mới?
08:50 AM 18/06
PTKT Vàng ngày 17/6: Trước giờ G của Fed: Vàng tích lũy, chuẩn bị bùng nổ hay sụp đổ?
11:20 AM 17/06
Bảng giá vàng sáng 19/5: Giá vàng lập đỉnh vượt 49 triệu, Dân Hà Nội mua nhiều hơn bán
09:31 AM 19/05
TTCK: Thử thách vùng kháng cự 840 – 845 điểm
08:41 AM 19/05
Chóng mặt với đà tăng giá của vàng
06:11 PM 18/05
Ngân hàng Nhà nước: ‘Giá vàng trong nước tự điều tiết tốt’
05:31 PM 18/05
TT ngoại hối 18/5: JPY sụt sâu vì Nhật bước vào suy thoái, bảng Anh về thấp nhất từ cuối tháng 3
05:21 PM 18/05
Không cần đến ngân hàng vẫn có thể mở tài khoản thanh toán
04:11 PM 18/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 100 | 26,520 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |