Trong khi mở rộng xu hướng hồi phục từ 100 HMA, giá vàng hiện đang được mua vào ở mức $1739,65/oz, tăng 0,34%; với mức cao nhất trong ngày là $1740,41/oz trong những giờ đầu phiên thứ Ba tại thị trường châu Á.
Vàng hiện đang đặt mục tiêu thách thức mức kháng cự ngang ngay lập tức khoảng $1752 trước khi nhắm mục tiêu là đỉnh gần đây, cũng là ngưỡng cao nhất kể từ cuối năm 2012, khoảng $1765,40.
Nếu có thể vượt được mức $1765,40/oz , đỉnh năm 2012 quanh $1795 có thể thu hút thêm người mua kim loại quý.
Ở chiều ngược lại, nếu kim loại quý giảm xuống dưới mức 100-HMA tại $1730 thì nhiều khả năng vàng sẽ rời về đường hỗ trợ hàng tuần, ở mức $1717 hiện tại, trước khi tìm về vùng tâm lý $1700 và đáy hàng tháng ở phạm vi $1670.
Biểu đồ vàng hàng giờ
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Sau cú rơi lịch sử tháng 10: Phe bắt đáy nhập cuộc, giá vàng có lội ngược dòng phá cản 3.978 USD?
04:20 PM 02/11
Tiêu điểm phiên 2/11: Chỉ số PMI Mỹ
04:15 PM 02/11
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Bảng giá vàng sáng 19/5: Giá vàng lập đỉnh vượt 49 triệu, Dân Hà Nội mua nhiều hơn bán
09:31 AM 19/05
TTCK: Thử thách vùng kháng cự 840 – 845 điểm
08:41 AM 19/05
Chóng mặt với đà tăng giá của vàng
06:11 PM 18/05
Ngân hàng Nhà nước: ‘Giá vàng trong nước tự điều tiết tốt’
05:31 PM 18/05
TT ngoại hối 18/5: JPY sụt sâu vì Nhật bước vào suy thoái, bảng Anh về thấp nhất từ cuối tháng 3
05:21 PM 18/05
Không cần đến ngân hàng vẫn có thể mở tài khoản thanh toán
04:11 PM 18/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 300 | 26,050 270 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,0001,000 | 140,0001,000 |
| Vàng nhẫn | 137,0001,000 | 140,0301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,570-10 | 25,980-10 |
AUD |
17,631-47 | 18,380-49 |
CAD |
17,977-33 | 18,741-34 |
JPY |
157-1 | 168-1 |
EUR |
28,120-21 | 29,603-22 |
CHF |
30,556-60 | 31,854-63 |
GBP |
33,699-53 | 35,130-56 |
CNY |
3,7822 | 3,9433 |