Sau khi thoát khỏi mức thấp trong 4 ngày, vàng ghi nhận bước tiến 0,3% khi đưa giá mua lên $1690,44/oz vào đầu ngày thứ Năm.
Mặc dù vậy, kim loại quý vẫn nằm dưới hợp lưu của SMA 10 và 21 ngày, khoảng $1702/03 hiện tại.
Có khả năng thách thức phe mua là đường xu hướng giảm từ ngày 14/4, hiện ở mức gần $1725. Nếu ngưỡng này được chinh phục, xu hướng tăng sẽ nhắm đến đỉnh tháng 4 gần $1748.
Trong khi đó, mức thoái lui Fib 23,6% của xu hướng tăng từ tháng 3 đến tháng 4; và đường xu hướng tăng dần hàng tháng, gần $1677, đóng vai trò là hỗ trợ chính trong ngắn hạn.
Nếu kịch bản tiêu cực trầm trọng hơn, đẩy vàng về dưới $1677, mức thấp phiên 08/4 gần $1641 có thể thu hút người bán.
Xu hướng: Sideways
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Dự báo giá vàng tuần 22 – 26/6: Phố Wall bi quan, nhà đầu tư nhỏ lẻ lại thấy dấu hiệu tạo đáy?
02:30 PM 19/06
PTKT Vàng 19/6: Rao dơi rất nguy hiểm – Đừng bắt kẻo đứt tay
01:55 PM 19/06
Cập nhật sáng nay: Vàng thế giới rơi thẳng băng về $4160 – Trong nước giảm chiều mua tới 4 triệu
10:20 AM 19/06
Tin sáng 19/6: Chứng khoán Mỹ tăng tốt nhở cổ phiếu công nghệ – Vàng giảm sâu vì sợ Fed
10:05 AM 19/06
Thuế tăng sốc, vàng Ấn Độ lao dốc: 70 tấn/tháng rơi còn 25 tấn – Điều gì đang xảy ra?
04:15 PM 18/06
Giá vàng hôm nay 18/6: SJC tự tin giữ mốc 151 triệu khi các rung lắc của vàng ngoại diễn ra trong đêm
11:15 AM 18/06
Các nhà máy luyện vàng lớn mở cửa trở lại: Kì vọng bình thường hóa chênh lệch giữa thị trường tương lai và giao ngay
11:21 AM 07/05
USD vượt ngưỡng 100, nhà đầu tư bán tháo vàng
08:50 AM 07/05
Phiên 6/5: Dự trữ tại Mỹ tăng khiến dầu dứt mạch tăng 5 phiên; phố Wall diễn biến trái chiều
08:30 AM 07/05
TTCK: Duy trì đà tăng, hướng đến mốc 800 điểm
08:20 AM 07/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 60 | 26,600 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |