Tỷ giá trung tâm giảm sau nghỉ lễ 11:30 04/05/2020

Tỷ giá trung tâm giảm sau nghỉ lễ

Sáng 4/5, NHNN công bố giảm tỷ giá trung tâm 10 đồng, trong khi đó, giá USD tại nhiều ngân hàng thương mại (NHTM) lại tăng mạnh.

Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm của VND so với USD áp dụng cho ngày hôm nay (4/5) ở mức 23.247 VND/USD, giảm 10 đồng so với phiên giao dịch trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.550 VND/USD và tỷ giá trần là 23.944 VND/USD.

Cụ thể, lúc 11 giờ 15, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.330 – 23.540 VND/USD, tăng 30 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết ngày 3/5.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.365 – 23.545 VND/USD, tăng 35 đồng chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết sáng qua.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.347 – 23.547 VND/USD, tăng 38 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước đó.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.337 – 23.527 VND/USD, tăng 26 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.370 – 23.540 VND/USD, đi ngang cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại ACB niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.350 – 23.520 VND/USD, đi ngang cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 4/5

Thị trường tự do

Sáng nay, đồng USD trao đổi trên thị trường tự do giảm 30 đồng chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.420 – 23.470 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,100 100 26,150 100

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,600600 140,600600
Vàng nhẫn 137,600600 140,630600

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,530-40 25,940-40

  AUD

17,531-100 18,276-104

  CAD

17,939-38 18,701-40

  JPY

1570 1680

  EUR

28,061-59 29,542-62

  CHF

30,65094 31,95298

  GBP

33,624-75 35,052-78

  CNY

3,775-7 3,935-7