BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 27/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,600,000 | 36,300,000 |
| SJC ĐÀ NẴNG | 35,600,000 | 36,320,000 |
| DOJI SG | 36,080,000 | 36,280,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,080,000 | 36,280,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,050,000 | 36,300,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,110,000 | 36,230,000 |
| SCB | 35,950,000 | 36,350,000 |
| HDBANK | 35,900,000 | 36,300,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,350,000 | 36,100,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 27/12.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Kỷ lục vượt sóng, gom chục tỷ USD vào kho dự trữTỷ giá USD/VND ổn định trong năm 2016.
08:07 AM 27/12
5 điểm nóng nhất trên thị trường tài chính châu Á năm 2016
07:56 AM 27/12
Brexit tác động thế nào tới EU và Trung Quốc trong năm 2017?
02:58 PM 26/12
Năm 2017, tránh mua vàng theo hiệu ứng “bầy đàn”
02:58 PM 26/12
Không khí giao dịch vàng sẽ còn trầm lắng cho tới hết năm?
11:44 AM 26/12
Đầu tuần 26/12: Tỷ giá USD diễn biến bình lặng
09:53 AM 26/12
Triển vọng giá dầu tuần này: Chậm chạp trước kỳ nghỉ
09:22 AM 26/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |