BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 27/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,600,000 | 36,300,000 |
| SJC ĐÀ NẴNG | 35,600,000 | 36,320,000 |
| DOJI SG | 36,080,000 | 36,280,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,080,000 | 36,280,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,050,000 | 36,300,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,110,000 | 36,230,000 |
| SCB | 35,950,000 | 36,350,000 |
| HDBANK | 35,900,000 | 36,300,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,350,000 | 36,100,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 27/12.
Giavang.net
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Kỷ lục vượt sóng, gom chục tỷ USD vào kho dự trữTỷ giá USD/VND ổn định trong năm 2016.
08:07 AM 27/12
5 điểm nóng nhất trên thị trường tài chính châu Á năm 2016
07:56 AM 27/12
Brexit tác động thế nào tới EU và Trung Quốc trong năm 2017?
02:58 PM 26/12
Năm 2017, tránh mua vàng theo hiệu ứng “bầy đàn”
02:58 PM 26/12
Không khí giao dịch vàng sẽ còn trầm lắng cho tới hết năm?
11:44 AM 26/12
Đầu tuần 26/12: Tỷ giá USD diễn biến bình lặng
09:53 AM 26/12
Triển vọng giá dầu tuần này: Chậm chạp trước kỳ nghỉ
09:22 AM 26/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |