BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 27/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,600,000 | 36,300,000 |
| SJC ĐÀ NẴNG | 35,600,000 | 36,320,000 |
| DOJI SG | 36,080,000 | 36,280,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,080,000 | 36,280,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,050,000 | 36,300,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,110,000 | 36,230,000 |
| SCB | 35,950,000 | 36,350,000 |
| HDBANK | 35,900,000 | 36,300,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,350,000 | 36,100,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 27/12.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Kỷ lục vượt sóng, gom chục tỷ USD vào kho dự trữTỷ giá USD/VND ổn định trong năm 2016.
08:07 AM 27/12
5 điểm nóng nhất trên thị trường tài chính châu Á năm 2016
07:56 AM 27/12
Brexit tác động thế nào tới EU và Trung Quốc trong năm 2017?
02:58 PM 26/12
Năm 2017, tránh mua vàng theo hiệu ứng “bầy đàn”
02:58 PM 26/12
Không khí giao dịch vàng sẽ còn trầm lắng cho tới hết năm?
11:44 AM 26/12
Đầu tuần 26/12: Tỷ giá USD diễn biến bình lặng
09:53 AM 26/12
Triển vọng giá dầu tuần này: Chậm chạp trước kỳ nghỉ
09:22 AM 26/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |