Vàng đi ngang trong khoảng từ $1630 đến $1610 trong ngày thứ ba liên tiếp. Với sự suy giảm của biến động giá, các dải bollinger đã ngày càng thu hẹp.
Dải bollinger là các chỉ báo biến động được đặt hai độ lệch chuẩn trên và dưới mức trung bình động 20 ngày của giá. Một thời kỳ biến động thấp thường mở đường cho một bước chuyển lớn ở cả hai phía.
Do đó, trọng tâm cần quan sát là dải trên và dưới hiện tại nằm ở mức $1626 và $1612, tương ứng. Đóng cửa phía trên dải phía trên sẽ ngụ ý một đột phá tăng và mở ra cánh cửa để vàng kiểm tra mức cao gần đây trên $1640. Ngược lại, vi phạm dải dưới sẽ tiết lộ hỗ trợ ở mức $1594.
Kịch bản sau (tiêu cực) có vẻ chiếm ưu thế hơn khi chỉ số sức mạnh tương đối trên biểu đồ 4 giờ đang báo cáo phân kỳ giảm. Ngoài ra, chỉ số đô la, theo dõi giá trị của đồng đô la Mỹ so với các đồng tiền chính khác, đang nhấp nháy màu xanh lá cây gần ngưỡng 99,38, sau khi bật lên từ mức thấp 98,30 vào thứ Hai.
Biểu đồ hàng giờ
Xu hướng: Trung lập
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Bảng giá vàng sáng 31/3: Kết thúc tháng 3 ở mức cao 48 triệu
09:01 AM 31/03
TTCK Việt sáng 31/3: Áp lực đè nặng trong phiên cuối tháng
08:30 AM 31/03
Vàng đi xuống khi USD tăng trở lại, chứng khoán xanh điểm
08:21 AM 31/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |