Giá vàng đang được mua vào gần $1650, phán ánh bước tăng +0,84%, vào thời điểm viết bài (những giờ đầu phiên châu Á ngày thứ Năm). Cùng với đó, thị trường vàng thiết lập diễn biến chữ U vào thứ Tư.
Kim loại màu vàng gần đây đã đảo ngược từ mức thấp $1625 và đang hướng tới kháng cự $1659.
Nếu giá có thể vượt qua ngưỡng $1659, kì vọng chung dựa trên sự xem xét các điều kiện bình thường của RSI và các yếu tố cơ bản tăng giá, $1673/oz có thể là điểm dừng chân tiếp theo của quý kim trước khi đưa giá lên mức cao nhất mới nhất quanh phạm vi $1690/oz.
Trong thời gian nhà đầu tư tìm nơi trú ẩn thì khu vực $1690, $1700 có thể làm hài lòng những người theo trường phái giá lên.
Ngược lại, giả sử kim loại quý giảm xuống dưới $1625/oz thì thị trường sẽ bị thách thức bởi mức thoái lui Fib 50% của đà tăng tháng hiện tại và xu hướng bứt tốc từ ngày 12/2, gần $1618/oz.
Trong trường hợp phe bán thống trị dưới $1618/oz, mức thoái lui Fib 61,8% ở $1601/oz mở ra cơ hội cho vàng sụt giảm thêm.
Biểu đồ 4h của vàng
Xu hướng: Tăng
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Pepperstone: Mỗi bước giảm của vàng đều là một cơ hội mua giá hời; chuẩn bị cho ‘Siêu thứ Ba’
09:41 AM 27/02
TTCK: Tiếp cận vùng hỗ trợ 891 – 895 điểm
08:31 AM 27/02
Giá vàng còn tiếp tục tăng vì SARS-CoV-2?
07:40 AM 27/02
TT tiền tệ 26/2: USD ngừng lao dốc, Yên Nhật lại rớt thảm
04:35 PM 26/02
TT vàng 26/2: Rời xa mức đỉnh nhưng không còn giảm dữ dội
03:21 PM 26/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |