TTCK Việt sáng 26/2: VN-Index mất mốc 900 điểm 13:35 26/02/2020

TTCK Việt sáng 26/2: VN-Index mất mốc 900 điểm

Cùng với đà bán tháo trên thị trường chứng khoán toàn cầu, chứng khoán Việt Nam cũng chìm trong sắc đỏ trong phiên giao dịch sáng nay (26/2) sau phiên hồi phục ngoạn mục hôm qua. VN-Index giảm hơn 10 điểm, chính thức chia tay mốc hỗ trợ tâm lý quan trọng 900 điểm.

Tính đến 9h30, VN-Index giảm 7,74 điểm (0,85%) xuống 901,93 điểm; HNX-Index giảm 0,23% xuống 106,42 điểm; UPCoM-Index giảm 0,45% xuống 55,28 điểm.

Sắc đỏ chi phối tại phần lớn các nhóm cổ phiếu như thép, chứng khoán, hàng không, dệt may, dầu khí, bất động sản. Ngược lại, nhóm cao su giao dịch khởi sắc khi cổ phiếu GVR sắp chuyển niêm yết sang sàn HOSE.

Cổ phiếu YEG dư mua hơn 100.000 đơn vị tại giá trần 52.700 đồng/cp, tiếp tục xu hướng bứt phá từ đầu tháng 2/2019. Cổ phiếu GAB lập đỉnh mới tại 92.000 đồng/cp.

Độ rộng thị trường phiên sáng tiêu cực với 336 mã giảm giá, 214 mã tăng giá và 121 mã đứng giá tham chiếu. Thanh khoản sụt giảm so với phiên trước đó, với khối lượng giao dịch đạt 127,4 triệu đơn vị, tương ứng giá trị 2.140 tỉ đồng, trong đó giao dịch thỏa thuận trên HOSE đạt 168,4 tỉ đồng.

Phiên giao dịch buổi sáng diễn biến theo chiều hướng tiêu cực khi hầu hết chỉ số đều giảm điểm. VN-Index ghi nhận sự hồi phục vào giữa phiên, tuy nhiên áp lực bán lại tăng lên sau đó khiến chỉ số rơi khỏi mốc 900 điểm. Đà giảm chủ yếu đến từ các cổ phiếu GAS, VHM, VNM và các mã ngân hàng BID, VCB, HDB, CTG, MBB.

Tạm dừng phiên sáng, VN-Index giảm 10,04 điểm (1,1%) xuống 899,63 điểm; HNX-Index tăng 0,07% lên 106,73 điểm; UPCoM-Index giảm 0,34% xuống 55,34 điểm.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,030 -70 26,080 -70

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,4001,800 142,4001,800
Vàng nhẫn 139,4001,800 142,4301,800

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,500-50 25,910-50

  AUD

17,55039 18,29640

  CAD

17,964-12 18,727-12

  JPY

1570 1670

  EUR

28,18496 29,671101

  CHF

30,72723 32,03224

  GBP

33,795118 35,231123

  CNY

3,757-8 3,917-8