Vàng đã tăng 1,32% vào thứ Ba, xác nhận sự đột phá ra khỏi phạm vi giá thu hẹp kéo dài 6 tuần hoặc mô hình cờ hiệu trên biểu đồ hàng ngày.
Đột phá cho thấy xu hướng giá lên từ mức thấp tháng 11 gần $1445/oz đã được nối lại. Mức giá cửa hôm thứ Ba cũng vô hiệu hóa xu hướng giảm giá với các mức cao trong ngày giảm dần từ $1593,90/oz được thiết lập vào ngày 3/2.
Ngoài ra, các đường trung bình 5 và 10 ngày đang có xu hướng di chuyển lên phía bắc (phía trên), cho thấy đà tăng mạnh mẽ và chỉ số sức mạnh tương đối đã phá vỡ đường xu hướng giảm dần.
Nói chung, kim loại có vẻ được thiết lập để kiểm tra mức cao năm 2020 là $1611/oz đạt được vào ngày 8/1. Kịch bản tăng giá sẽ bị vô hiệu nếu giá quay trở lại mô hình cờ hiệu với mức giảm dưới $1580/oz.
Vào thời điểm viết bài, một ounce vàng đang được giao dịch ở ngưỡng $1603.
Biểu đồ hàng ngày
Xu hướng: Tăng
TỔNG QUÁT:
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tỷ giá USD hôm nay 3/11: Giá USD tự do bứt phá, DXY thế giới chịu áp lực chính trị Mỹ
09:45 AM 03/11
Bảng giá vàng sáng ngày 19/2: Giá vàng đột ngột tăng mạnh
09:11 AM 19/02
Giá vàng hôm nay 19/2, vàng tăng vọt, vượt áp lực đồng USD
09:05 AM 19/02
Tại sao Vàng còn tăng khủng hơn cả bước tiến của USD
09:02 AM 19/02
TTCK: Tiếp tục giằng co trong ngắn hạn?
08:41 AM 19/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -70 | 26,080 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,4001,800 | 142,4001,800 |
| Vàng nhẫn | 139,4001,800 | 142,4301,800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,500-50 | 25,910-50 |
AUD |
17,55039 | 18,29640 |
CAD |
17,964-12 | 18,727-12 |
JPY |
1570 | 1670 |
EUR |
28,18496 | 29,671101 |
CHF |
30,72723 | 32,03224 |
GBP |
33,795118 | 35,231123 |
CNY |
3,757-8 | 3,917-8 |