Lúc 16 giờ 30 ngày 13-1, giá vàng SJC Hà Nội được niêm yết mua vào, bán ra tại 43,15 – 43,57 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều so với phiên sáng nay.
Tập đoàn DOJI niêm yết giá vàng ở mức 43,23 – 43,43 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 70.000 đồng/lượng ở cả hai chiều so với phiên sáng nay.
Còn tại Phú Quý, giá vàng đã giảm 50.000 đồng ở chiều mua vào và chiều bán ra so với phiên giao dịch sáng nay, vàng SJC giao dịch ở ngưỡng 43,20 – 43,45 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).
Giá vàng trong nước hạ nhiệt theo đà đi xuống của giá thế giới.
Giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.548 USD/ounce, giảm 13 USD/ounce so với chốt phiên sáng nay.
Giá vàng đã giảm nhẹ phiên đầu tuần khi thị trường chưa có nhiều biến động và giới đầu tư vẫn tỏ ra thận trọng.
Tổng hợp
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Sudan mở cửa thị trường xuất khẩu vàng nhằm thu hút ngoại tệ
02:42 PM 13/01
Giá vàng SJC giảm 100.000 đồng mỗi lượng
12:56 PM 13/01
TT vàng tuần này (Phần 2): Mỹ – Iran, Mỹ – Trung Quốc hay dữ liệu kinh tế sẽ điều hướng giá?
10:40 AM 13/01
TT vàng tuần này (phần 1): Sớm tăng vọt qua mốc $1600?
09:26 AM 13/01
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 13 – 17/1
08:41 AM 13/01
Tuần qua, giá vàng giảm 870.000 đồng/lượng
08:35 AM 13/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 171,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 171,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |