
Pivot: 1499.38
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1496.00 SL: 1486.00 TP: 1521.00
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự : 1504.00 – 1510.00 – 1521.00
Mức hỗ trợ : 1494.00 – 1487.00 – 1478.00
Sau một thời gian dài ẩn mình chờ thời tích lũy quanh 1480 Vàng bất ngờ vùng lên mạnh mẽ phản công cho Gấu không kịp trở tay.
Việc vàng break out kênh tăng giá và cũng là kháng cự mạnh 1488 – 1492 và nhanh chóng đánh chiếm cứ điểm 1500 trong sự ngỡ ngàng của phe Gấu, với đà hưng phân hiện tại Vàng hoàn toàn có thể tiến lên thử thách ngưỡng kháng cự cực kỳ mạnh 1515 – 1517 và rất có thể tại đây Gấu sẽ ra ta chặn đứng đà tăng của Vàng.
Trong trường hợp nếu Vàng hụt hơi và điều chỉnh sớm hơn dự kiến thì vùng giá 1488 – 1492 sẽ là vùng canh mua lên. Dù thế nào đà tăng hiện tại Của Vàng đang khá mạnh ưu tiên điều chỉnh canh mua sẽ tốt hơn canh bán.
Chiến lược ngày 26/12 :
Buy 1489 – 1492 dừng lỗ 1485 chốt lời 1505
Sell 1515 – 1517 dừng lỗ 1521 chốt lời 1500
giavangvn.org tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
TTCK Việt sáng 26/12: VN-Index giảm nhẹ
01:35 PM 26/12
Vàng tiếp tục tỏa sáng
12:55 PM 26/12
Quên vàng và Bitcoin đi! Thứ này sẽ biến 20 nghìn thành 1 triệu bảng Anh trong năm 2020
11:45 AM 26/12
5 liều ‘thuốc tăng lực’ cho vàng trong năm 2020
09:11 AM 26/12
TTCK: Tiếp tục giằng co và tích lũy trong biên độ 950-970
08:40 AM 26/12
Tỷ giá ngoại tệ ngày 26/12, USD giảm nhẹ
06:27 AM 26/12
Giá vàng hôm nay 26/12, chờ một cú bứt phá
06:27 AM 26/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,700 | 172,700 |
| Vàng nhẫn | 169,700 | 172,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |