Tỷ giá trung tâm, giá USD tại các ngân hàng thương mại cùng giảm 10:40 23/12/2019

Tỷ giá trung tâm, giá USD tại các ngân hàng thương mại cùng giảm

Sáng nay (23/12), tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được Ngân hàng Nhà nước công bố giảm nhẹ 1 đồng so với mức công bố hôm trước.

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.159 VND/USD, giảm 1 đồng so với mức công bố hôm qua.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.464 VND/USD và tỷ giá trần là 23.854 VND/USD.

Phiên giao dịch hôm nay, một số ngân hàng thương mại niêm yết giá mua – bán USD giảm mạnh so với mức niêm yết trước.

Cụ thể, lúc 9 giờ, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.080 – 23.130 VND/USD, giảm 10 đồng cả chiều mua và giữ nguyên chiều bán so với phiên trước.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.110 – 23.230 VND/USD, ngang giá so với phiên trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.094 – 23.234 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng cả 2 chiều mua và bán so với phiên trước.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.108 – 23.228 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.110 – 23.220 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Ngân hàng ACB niêm yết cùng thời điểm mua – bán USD ở mức 23.105 – 23.225 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Thị trường tự do

Sáng nay, giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do tăng 5 đồng ở chiều mua vào và đi ngang ở chiều bán ra so với phiên niêm yết trước. Giá USD được niêm yết ở mức mua vào là 23.190 VND/USD và bán ra là 23.210 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,070 40 26,130 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,400 142,400
Vàng nhẫn 139,400 142,430

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,480-20 25,890-20

  AUD

17,5576 18,3037

  CAD

17,942-22 18,705-23

  JPY

1560 1670

  EUR

28,150-34 29,635-36

  CHF

30,711-16 32,015-17

  GBP

33,759-36 35,193-38

  CNY

3,754-3 3,913-4