Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.460 VND/USD và tỷ giá trần là 23.850 VND/USD.
Tại các NHTM, hoạt động giao dịch đồng USD vẫn được giữ ở mức ổn định so với cuối tuần qua.
Cụ thể, tại Ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.110 – 23.230 VND/USD, không đổi so với chốt phiên 14/12.

Ngân hàng ACB mua USD ở mức 23.100 VND và niêm yết giá bán ở mức 23.225 VND, giữ nguyên chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra đối với giao dịch tỷ giá VND/USD.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết giá mua 23.098 VND/USD và bán ra ở mức 23.228 VND/USD, giảm 1 đồng ở cả hai chiều so với phiên giao dịch ngày 13/12.
Ngân hàng BIDV niêm yết giá mua bán USD ở mức 23.110 – 23.230 VND/USD, không đổi so với chốt phiên 14/12.
Ngân hàng Techcombank niêm yết tỷ giá USD mua vào và bán ra ở mức 23.097 – 23.237 VND/USD, điều chỉnh tăng 5 đồng ở cả hai chiều so với chốt phiên 14/12.
Sáng nay, giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do ở mức mua vào là 23.190 VND/USD và bán ra là 23.210 VND/USD.
Tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
“Cuộc chiến thương mại và Brexit chưa hề chấm dứt” – Chừng đó bất ổn là đủ giúp vàng trong suốt năm 2020
10:20 AM 16/12
Bảng giá vàng sáng ngày 16/12: Nhích nhẹ khởi động tuần mới
09:00 AM 16/12
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 16 – 20/12
08:25 AM 16/12
Giá vàng tuần từ 16- 20/12: Dao động trong biên độ hẹp
08:15 AM 16/12
Thị trường vàng thận trọng trước những biến động
11:35 AM 14/12
Giá USD giảm tại một số ngân hàng
10:45 AM 14/12
Ông Trump đã phê chuẩn thỏa thuận giai đoạn 1 Mỹ-Trung
10:35 AM 14/12
Tỷ giá ngoại tệ ngày 14/12, bảng Anh lên mức cao nhất 3 năm
08:24 AM 14/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |