Tỷ giá trung tâm và giá trao đổi USD cùng giảm mạnh 11:10 13/12/2019

Tỷ giá trung tâm và giá trao đổi USD cùng giảm mạnh

Sáng nay (13/12), tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được Ngân hàng Nhà nước công bố giảm 5 đồng so với mức công bố hôm trước. Giá trao đổi USD trong các ngân hàng thương mại và thị trường tự do giảm mạnh.

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.160 VND/USD, giảm 5 đồng so với mức công bố hôm qua.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.477 VND/USD và tỷ giá trần là 23.895 VND/USD.

Phiên giao dịch hôm nay, các ngân hàng thương mại niêm yết giá mua – bán USD giảm mạnh.

Cụ thể, lúc 9 giờ, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.080 – 23.130 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với phiên trước.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.110 – 23.230 VND/USD, giảm mạnh 10 đồng so với phiên trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.089 – 23.229 VND/USD, giảm nhẹ 2 đồng cả 2 chiều mua và bán so với phiên trước.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.106 – 23.226 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng cả chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.105 – 23.215 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Ngân hàng ACB niêm yết cùng thời điểm mua – bán USD ở mức 23.100 – 23.220 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Thị trường tự do

Sáng nay, giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do tăng 5 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với phiên trước. Giá USD được niêm yết ở mức mua vào là 23.190 VND/USD và bán ra là 23.210 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,070 40 26,130 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 140,9001,500 143,9001,500
Vàng nhẫn 140,9001,500 143,9301,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,460-40 25,870-40

  AUD

17,5565 18,3025

  CAD

17,939-25 18,701-26

  JPY

1570 1670

  EUR

28,168-16 29,654-17

  CHF

30,74720 32,05321

  GBP

33,748-48 35,182-50

  CNY

3,752-4 3,912-5