Cập nhật lúc 14h58 giờ Việt Nam, tức 7h58 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 2/2020, được giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York nhích 0,13% đạt $1466,85/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1463,20/oz.

Các quan chức Cục dự trữ Liên bang Mỹ sẽ gặp nhau vào cuối ngày, nhưng dự kiến sẽ không có bất kỳ thay đổi lớn nào đối với chính sách của mình.
Dữ liệu xuất khẩu ảm đạm của Trung Quốc xuất hiện hôm thứ Hai cũng được cho là sẽ đẩy giá vàng tăng cao hơn.
Hạn chót cho đợt áp thuế tiếp theo đối với hàng nhập khẩu của Trung Quốc sang Mỹ là ngày 15/12. Trong khi đó, một cuộc đối thoại về thỏa thuận thương mại giữa hai quốc gia này đang diễn ra.
Nếu không có thỏa thuận một phần ít nhất là vào Chủ nhật, Hoa Kỳ có thể áp dụng mức thuế bổ sung đối với một hàng hóa mới trị giá 160 tỷ đô la của Trung Quốc, bao gồm cả đồ chơi và điện thoại thông minh.
Qua đêm, Bộ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ Sonny Perdue cho biết Washington khó có thể áp thuế nhiều hơn đối với hàng xuất khẩu của Trung Quốc vào ngày 15/12.
“Chúng tôi có một thời hạn đến vào ngày 15/12 cho một đợt thuế quan khác, tôi không tin rằng những điều đó sẽ được thực hiện và tôi nghĩ rằng chúng ta có thể thấy động thái lùi lịch”, Perue nói.
giavangvn.org
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng phát đi tín hiệu tăng
12:20 PM 10/12
Tỷ giá trung tâm giảm 4 đồng
11:20 AM 10/12
Tỷ giá USD ngày 10/12/2019
10:59 AM 10/12
Giới có tiền đang tích thêm nhiều vàng, đặt cược tăng giá
10:26 AM 10/12
Phiên 9/12: Chứng khoán Mỹ, Vàng – Dầu cùng giảm nhẹ
08:25 AM 10/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |