Đầu tư vàng theo hướng khác đi: Vàng kĩ thuật số 09:55 22/11/2019

Đầu tư vàng theo hướng khác đi: Vàng kĩ thuật số

Khi sự gia tăng của tài sản kỹ thuật số cho phép chuyển động dòng vốn trở nên vô cùng nhanh chóng, các nhà đầu tư giờ đây có một tài sản thay thế để mua vàng vật chất: vàng kỹ thuật số.

Sử dụng công nghệ Vaultchain, một nền tảng sổ cái dựa trên công nghệ blockchain, Tradewind Markets đang kết nối các nhà đầu tư với vàng thỏi vật lý thông qua hồ sơ điện tử.

Không giống như ETF, Tradewind cho phép các nhà đầu tư sở hữu vàng, CEO Michael Albanese cho biết.

“Với nền tảng của chúng tôi, hồ sơ sở hữu là minh bạch, hãng bán vàng tại Canada sẽ công nhận hồ sơ của chúng tôi và bạn sẽ có thể liên tục sở hữu”, Albanese nói với Kitco News.

Albanese lưu ý rằng một hệ thống giao dịch vàng mở ra nhiều khả năng hơn cho cả nhà đầu tư bán lẻ và tổ chức.

“Sự hấp dẫn lớn khác đối với vàng vật chất được thể hiện trên một sổ cái như của chúng tôi là có rất nhiều thứ bạn có thể làm với số vàng đó một khi nó được thể hiện trên một sổ cái. Bạn có thể cho vay để lấy lãi và bắt đầu tạo ra một số thu nhập trên vàng, vì vậy phân khúc thứ hai là các tổ chức và tôi nghĩ thật thú vị khi chúng tôi cố gắng giúp các tổ chức tạo ra một chút lợi nhuận cho một tài sản theo truyền thống là chẳng có lãi”, ông nói.

Về triển vọng của vàng, Albanese nói rằng “giảm theo đồng đô la”.

“Nhiều thứ sẽ phụ thuộc vào những gì diễn ra với đồng đô la, và tôi nghĩ rằng rất nhiều thứ sẽ phụ thuộc và điều này liên quan mật thiết đến sản phẩm của chúng tôi… các tổ chức có chủ quyền. Bạn có thấy, trong 6 tháng qua, các tổ chức có chủ quyền tích lũy số lượng lớn vàng và tôi nghĩ rằng điều đó có ảnh hưởng sâu sắc tới giá cả 12 tháng tới kể từ bây giờ”, ông nói.

giavangvn.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,070 40 26,130 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,500100 142,500100
Vàng nhẫn 139,500100 142,530100

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,390-110 25,800-110

  AUD

17,490-60 18,234-63

  CAD

17,892-72 18,653-75

  JPY

156-1 167-1

  EUR

28,051-133 29,531-140

  CHF

30,580-147 31,880-153

  GBP

33,618-177 35,047-184

  CNY

3,743-14 3,902-14