BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 8/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,050,000 | 36,450,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,050,000 | 36,470,000 |
| DOJI HN | 36,100,000 | 36,400,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,100,000 | 36,400,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,050,000 | 36,460,000 |
| SACOMBANK | 36,100,000 | 36,400,000 |
| HDBANK | 36,100,000 | 36,400,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,050,000 | 36,450,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,170,000 | 36,430,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 6/12.
Giavang.net
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Tỷ giá và vàng dễ “nóng”
09:06 AM 08/12
Người dân cần thận trọng trong giao dịch vàng, ngoại tệ
07:55 AM 08/12
Bản tin 10pm: Vàng tiếp tục chờ và chờ
10:31 PM 07/12
Vàng vẫn có cơ hội để tăng trở lại?
03:41 PM 07/12
Giá dầu tăng 40% từ đầu năm. Sao không ai vui?
03:11 PM 07/12
Vàng đã chạm đáy hay còn có ý định tìm về mốc $1000/oz?
02:40 PM 07/12
Giá vàng chững lại mốc 36,6 triệu đồng/lượng
11:48 AM 07/12
Vàng có thể là khoản đầu tư chết 15 năm
10:16 AM 07/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |