Hồi tháng 7, các nhà hoạch định chính sách của FED đã quyết định hạ lãi suất lần đầu tiên trong hơn 10 năm và tháng trước có lần cắt giảm thứ 2.
Trong tháng 10, chỉ số sản xuất của Mỹ đã giảm xuống mức thấp nhất trong 10 năm, dấu hiệu cho thấy chiến tranh thương mại với Trung Quốc đã tác động đến kinh tế Mỹ. Chủ tịch FED Jerome Powell đầu tháng 10 vừa qua đã cam kết ngân hàng trung ương này sẽ hành động phù hợp để hỗ trợ tăng trưởng bền vững.
Hiện mọi sự chú ý dang dồn vào việc liệu FED có quyết định cắt giảm lãi suất một lần nữa hay không tại cuộc họp hôm nay.
Một số nhà hoạch định chính sách cảnh báo cần thận trọng với việc cắt giảm lãi suất hơn nữa vì kinh tế Mỹ vẫn đang tăng trưởng. Mỹ hiện có tỷ lệ thất nghiệp 3,5%, thấp nhất trong nửa thế kỷ./.
Theo VOV
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
TT vàng 29/10: Hồi phục nhẹ sau bước giảm sâu ngày đầu tuần
03:00 PM 29/10
TTCK Việt sáng 29/10: VN-Index giằng co trong biên độ hẹp
01:15 PM 29/10
Giá vàng đột ngột giảm sau phiên tăng
12:00 PM 29/10
Tỷ giá USD ngày 29/10/2019
11:31 AM 29/10
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 29/10: Vàng đảo chiều giảm mạnh
08:55 AM 29/10
TTCK: “Thị trường sẽ cần thêm thời gian để tích lũy”
08:40 AM 29/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |