BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 7/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,300,000 | 36,700,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,300,000 | 36,720,000 |
| DOJI SG | 36,350,000 | 36,650,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,300,000 | 36,700,000 |
| TPBANK GOLD | 36,350,000 | 36,650,000 |
| EXIMBANK | 36,400,000 | 36,700,000 |
| HDBANK | 36,350,000 | 36,700,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,350,000 | 36,750,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,420,000 | 36,620,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 7/12.
Giavang.net
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Bản tin 10pm: Phiên Mỹ đón thông tin kinh tế khả quan nhưng vàng vẫn chờ FED là chính
09:44 PM 06/12
Vàng liệu có giảm hơn nữa?
04:27 PM 06/12
Citi dự đoán vàng sẽ chịu nhiều áp lực trong năm 2017
04:17 PM 06/12
Tại sao vàng không nhảy vọt khi Donald Trump thắng cử?
04:07 PM 06/12
DailyForex: Phân tích giá vàng ngày 6/12
03:16 PM 06/12
Vàng vẫn chưa chạm đáy
02:46 PM 06/12
26% cơ sở kinh doanh vàng trang sức vi phạm
02:25 PM 06/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |