Eximbank – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 6/12
Sau những thông tin liên quan đến tình hình chính trị của Ý, sự chú ý của thị trường tuần này chuyển sang cuộc họp của Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) diễn ra vào thứ Năm tới. Các nhà phân tích cho rằng ECB sẽ thông báo quyết định kéo dài thời gian thực hiện chương trình nới lỏng định lượng (QE) sau thời hạn tháng 3/2017.
Dữ liệu kinh tế quan trọng công bố hôm qua cho thấy chỉ số PMI ngành dịch vụ của Mỹ trong tháng 11 tăng mạnh từ 54.8 điểm trong tháng 10 lên 57.2 điểm, vượt dự báo 55.3 điểm của các nhà phân tích và là mức điểm cao nhất kể từ tháng 10/2015. Với dữ liệu vừa công bố, cùng với số liệu tích cực của thị trường lao động đưa ra cuối tuần trước, gần như chắc chắn Fed sẽ tăng lãi suất tại cuộc họp diễn ra vào giữa tháng 12 này.
Chiến lược giao dịch:
Mua 1164
Mục tiêu 1182
Dừng lỗ 1155
VNINVEST – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 6/12
Pivot 1173.78
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1176 SL: 1188 TP: 1159
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1178 – 1186 – 1196
Mức hỗ trợ: 1171 – 1159 – 1141
Giavang.net tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Cơn bão hoàn hảo nhấn chìm vàng
11:02 AM 06/12
Vàng hồi phục nhẹ, lình xình gần đường 100-SMA 1h
10:01 AM 06/12
Ngày 6/12: Cơn sốt tỷ giá đang trở lại
09:41 AM 06/12
Lo ngại biến động thế giới, Nga tăng cường mua vàng
09:41 AM 06/12
Bảng giá vàng 9h sáng 6/12: Vàng SJC lạc nhịp thế giới, tiến nhanh tới mốc 36,7 triệu
09:01 AM 06/12
Bản tin 10pm: Nguyên nhân từ châu Âu đẩy vàng giảm sâu hơn
10:26 PM 05/12
Vàng dự báo tăng 50% trong năm tới bởi bất ổn khu vực euro
04:58 PM 05/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100 | 173,100 |
| Vàng nhẫn | 170,100 | 173,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |