Mặc dù lợi suất trái phiếu ổn định sau khi giảm nhanh, chứng khoán Mỹ gần mức cao kỉ lục và dự thảo của một thỏa thuận thương mại đang được thực hiện, vàng đã cố gắng tránh sự điều chỉnh lớn khi nhu cầu cơ bản vẫn còn.
“Chúng tôi duy trì dự báo cuối năm ở mức giá 1555USD/ounce với tiềm năng đồng USD yếu hơn, tăng trưởng và mối quan tâm chính trị cũng cung cấp hỗ trợ cần thiết”, theo ông Ole Hansen, người đứng đầu phòng chiến lược hàng hoá của Saxo Bank.
Từ quan điểm kĩ thuật, vàng vẫn duy trì sự ổn định cho đến nay. Thay vì thách thức mức hỗ trợ 1450USD/ounce, giảm 38.2% so với đợt tăng trong giai đoạn tháng 6 – tháng 9, hiện tại kim loại quí đang cố gắng vượt qua xu hướng giảm từ mức cao của tháng 9, theo Gulf Times.

Pivot: 1504.64
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1501.00 SL: 1496.00 TP: 1525.00
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1507.00 – 1514.00 – 1525.00
Mức hỗ trợ: 1498.00 – 1490.00 – 1480.00
giavangvn.org tổng hợp
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
TTCK Việt sáng 28/10: Áp lực bán tăng mạnh tại vùng 1.000 điểm, VN-Index vẫn giữ được sắc xanh
01:45 PM 28/10
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 28/10 – 1/11
12:00 PM 28/10
Giá vàng sẽ ra sao nếu Fed giảm lãi suất trong tuần này?
11:50 AM 28/10
Đầu tuần, tỷ giá trung tâm giảm
10:35 AM 28/10
Giá vàng tuần từ 28/10- 1/11: Cẩn trọng định hướng của FED
08:15 AM 28/10
Tỷ giá ngoại tệ ngày 28/10, USD tăng bảng Anh giảm
07:31 AM 28/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,000 | 173,500 |
| Vàng nhẫn | 170,000 | 173,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |