Video “Xem cách làm đồ trang sức bằng vàng trong ngành công nghiệp Ả Rập” giới thiệu với bạn về ngành trang sức lớn ở các nước Trung Đông như các nước Ả Rập và đặc biệt là Dubai, nơi trang sức bằng vàng hoặc vàng miếng được sử dụng rất phổ biến.
Video sẽ giới thiệu cho bạn quá trình chế tác trang sức bằng vàng trong nhà máy sẽ diễn ra như thế nào, từ giai đoạn chọn và trộn vàng thô (vàng miếng, khối vàng, …) với các kim loại quý khác như bạc, bạch kim … để tạo ra đồ trang sức bằng vàng.
Những kim loại này sẽ bị nóng chảy, quay tròn và quá trình thao tác với đồ trang sức bằng vàng mà bạn sẽ thấy trong video.
Cám ơn Cơ Học Cao Thắng đã cung cấp video này.
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
TT vàng: Cuối tuần tăng nóng, chinh phục mức quan trọng
07:15 AM 27/10
Hàng nghìn nhân viên ngân hàng mất việc từ đầu năm
06:47 AM 27/10
Giá vàng hôm nay 27/10, chờ quyết định của Fed
06:46 AM 27/10
TT vàng: Cuối tuần tăng nóng, chinh phục mức quan trọng
05:35 PM 26/10
Tỷ giá USD ngày 26/10/2019
03:37 PM 26/10
Đối mặt Donald Trump, Trung Quốc vào cuộc đua cải cách
09:09 AM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10, vàng tăng nhẹ
09:08 AM 26/10
Tỷ giá ngoại tệ ngày 26/10, USD và bảng Anh giảm
09:08 AM 26/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,500 | 142,500 |
| Vàng nhẫn | 139,500 | 142,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3900 | 25,8000 |
AUD |
17,4900 | 18,2340 |
CAD |
17,8920 | 18,6530 |
JPY |
1560 | 1670 |
EUR |
28,0510 | 29,5310 |
CHF |
30,5800 | 31,8800 |
GBP |
33,6180 | 35,0470 |
CNY |
3,7430 | 3,9020 |