Tỷ giá trung tâm tăng, giá USD tại các ngân hàng thương mại đi ngang 10:05 23/10/2019

Tỷ giá trung tâm tăng, giá USD tại các ngân hàng thương mại đi ngang

Sáng nay (23/10), tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD tăng 6 đồng. Các Ngân hàng thương mại niêm yết ngang giá so với phiên trước.

Sáng nay (23/10), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.154 đồng/USD, tăng 6 đồng/USD so với mức công bố hôm qua.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.453 VND/USD và tỷ giá trần là 23.842 VND/USD.

Phiên giao dịch hôm nay, một số Ngân hàng thương mại niêm yết ngang giá trao đổi USD so với phiên trước.

Cụ thể, lúc 9 giờ tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.115 – 23.165 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.145 – 23.265 VND/USD, ngang giá chiều mua và chiều bán so với phiên trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.136 – 23.276 VND/USD, niêm yết giảm 1 đồng cả 2 chiều mua và bán so với phiên trước.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD, giảm 1 đồng cả chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.140 – 23.250 VND/USD, niêm yết ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 23/10

Thị trường tự do

Giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do trong nước sáng nay tăng giá chiều mua 5 đồng và giảm giá chiều bán 10 đồng so với phiên trước. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.185 – 23.200 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,070 40 26,130 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,500 142,500
Vàng nhẫn 139,500 142,530

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,3900 25,8000

  AUD

17,4900 18,2340

  CAD

17,8920 18,6530

  JPY

1560 1670

  EUR

28,0510 29,5310

  CHF

30,5800 31,8800

  GBP

33,6180 35,0470

  CNY

3,7430 3,9020