Bảng giá vàng 9h sáng ngày 19/10
Giá vàng hôm nay |
||
|---|---|---|
| ĐVT: 1,000/Lượng | Mua vào | Bán ra |
| SJC HCM 1-10L | 41,470-10 | 41,7500 |
| SJC Hà Nội | 41,470-10 | 41,7700 |
| DOJI HCM | 41,51020 | 41,6900 |
| DOJI HN | 41,53040 | 41,71030 |
| PNJ HCM | 41,4500 | 41,7500 |
| PNJ Hà Nội | 41,4500 | 41,7500 |
| Phú Qúy SJC | 41,5000 | 41,7500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 41,5200 | 41,7200 |
| EXIMBANK | 41,48030 | 41,68030 |
| ACB | 41,5000 | 41,7000 |
| SCB | 41,450-150 | 41,750-50 |
| VIETINBANK GOLD | 41,5100 | 41,8000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 19/10.
giavangvn.org
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
Bí quyết giàu có nhiều người thường bỏ qua
04:55 PM 18/10
Trung Quốc: Tăng trưởng GDP thấp nhất gần 3 thập kỷ
03:50 PM 18/10
Giá vàng tiếp tục đà tăng sau những tín hiệu tích cực
03:15 PM 18/10
Tỷ giá trung tâm giảm, giá trao đổi USD biến động bất thường
10:55 AM 18/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,500 | 142,500 |
| Vàng nhẫn | 139,500 | 142,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3900 | 25,8000 |
AUD |
17,4900 | 18,2340 |
CAD |
17,8920 | 18,6530 |
JPY |
1560 | 1670 |
EUR |
28,0510 | 29,5310 |
CHF |
30,5800 | 31,8800 |
GBP |
33,6180 | 35,0470 |
CNY |
3,7430 | 3,9020 |