“Tồn tại một số điều không chắc chắn vì có rất nhiều bước cần thông qua trong Brexit. Ví dụ, ngay cả khi các nhà đàm phán của EU và Anh đồng ý về các điều khoản, thỏa thuận vẫn phải thông qua quốc hội”, chiến lược gia thị trường của Stephen AxiTrader, Stephen Innes cho biết.
Tuy nhiên, thỏa thuận Brexit được kí kết có thể đẩy lợi suất trái phiếu cao hơn, về cơ bản là những trở ngại đáng kể trong thời gian tới đối với vàng, ông Innes nhận định thêm.
Lợi suất trái phiếu cao hơn có xu hướng thúc đẩy đồng USD và gây áp lực với vàng.

Pivot: 1487.76
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1486 SL: 1478 TP: 1500
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1495 – 1500 – 1509
Mức hỗ trợ: 1486 – 1480 – 1471
giavangvn.org tổng hợp
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
Giá USD tại các ngân hàng thương mại tăng nhẹ
10:50 AM 17/10
CIBC: Vàng sẽ tiến tới mức $1600 trong năm 2021
09:46 AM 17/10
TTCK: “Do dự trước kháng cự mạnh”
08:30 AM 17/10
Phiên 16/10: Bất ổn tăng cao khiến giá vàng vọt mạnh, Chứng khoán Mỹ giảm dù dầu thô khởi sắc
08:05 AM 17/10
Trung Quốc có thể đang nắm giữ 20.000 tấn vàng
04:15 PM 16/10
PTKT vàng: Dễ bị bán tháo sau khi giảm mạnh hôm thứ Ba
03:45 PM 16/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,500 | 142,500 |
| Vàng nhẫn | 139,500 | 142,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3900 | 25,8000 |
AUD |
17,4900 | 18,2340 |
CAD |
17,8920 | 18,6530 |
JPY |
1560 | 1670 |
EUR |
28,0510 | 29,5310 |
CHF |
30,5800 | 31,8800 |
GBP |
33,6180 | 35,0470 |
CNY |
3,7430 | 3,9020 |