Trao đổi với Thủ tướng Đức Angela Merkel, Thủ tướng Anh Boris Johnson cho hay đã nỗ lực “cứu các điều khoản trong thỏa thuận Brexit mới” mà ông đã đề xuất trước thềm Hội nghị Thượng đỉnh EU diễn ra trong tuần tới tại Brussels (Bỉ).
Theo một người phát ngôn của Chính phủ Anh, ông Johnson mong muốn Anh rời EU với một thỏa thuận trong cuộc thảo luận với Chủ tịch Nghị viện châu Âu David Sassoli.
Ông Johnson đã nhấn mạnh rằng những đề xuất của Anh cho thấy một bước đi mạnh mẽ và một sự thỏa hiệp hợp lý tuân thủ Thỏa thuận Thứ Sáu Tốt lành (còn gọi là Thỏa thuận Belfast).
Tuy vậy, theo người phát ngôn trên, bà Merkel đã yêu cầu điều chỉnh giải pháp của Anh về vấn đề đường biên giới với Cộng hòa Ireland – một điều khoản khó có thể thỏa hiệp.
Cũng theo quan chức này, bà Merkel cho rằng khả năng Anh và EU đạt được thỏa thuận Brexit không thể xảy ra và tiến trình đàm phán Brexit đang “tiến gần tới tình trạng đổ vỡ”.
Về phần mình, Thủ tướng Ireland Leo Varadkar cho rằng rất khó để đảm bảo rằng Anh vả EU đạt được thỏa thuận Brexit trong tuần tới khi vẫn tồn tại những khác biệt lớn giữa đôi bên./.
Theo TTXVN
Loading...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Tỷ giá trung tâm giảm nhẹ
10:36 AM 09/10
4 cuộc đụng độ trong kinh tế toàn cầu
09:54 AM 09/10
TTCK: “VN-Index sẽ kiểm định lại vùng kháng cự 990-992 điểm”
08:23 AM 09/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |