Ghi nhận lúc 16h30 ngày 19/9, Tập đoàn Vàng bạc đá quý DOJI niêm yết giá vàng SJC ở mức 41,70 – 41,98 triệu đồng/lượng ( mua vào – bán ra). Mức giá này tăng 200.000 đồng/lượng theo chiều mua vào, tăng 80.000 đồng/lượng theo chiều bán ra so với phiên giao dịch sáng nay.
Trong khi đó, giá vàng SJC của Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở mức giá 41,70 – 41,95 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Mức giá này tăng 250.000 đồng/lượng chiều mua vào và tăng 300.000 đồng/lượng ở chiều bán ra so với phiên giao dịch sáng nay.
Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn chi nhánh Hà Nội hiện tại đang niêm yết vàng SJC ở mức: 41,65 – 41,95 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Mức giá này giảm 100.000 đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với phiên giao dịch sáng.
Giá vàng trên thị trường thế giới biến động khá mạnh theo diễn biến của đồng USD và những tín hiệu chính sách tiền tệ của Mỹ. Hiện, giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.492 USD/ounce.
Tổng hợp
Loading...
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Đọc gì ngày 4/6: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu Mỹ – Bài phát biểu của quan chức FOMC
04:40 PM 04/06
Tiêu điểm Kinh tế: Báo cáo Nonfarm tháng 5 – “Chìa khóa” mở cửa lộ trình hạ lãi suất của Fed?
04:00 PM 04/06
3 lý do tại sao Vàng đang có tiềm năng tăng giá
03:58 PM 19/09
Liệu Fed có ngừng giảm lãi suất trong năm nay?
03:54 PM 19/09
TT vàng 19/9: Bất ngờ giảm sau cuộc họp tháng 9 của Fed
02:35 PM 19/09
Giá vàng SJC lại quay đầu giảm theo thế giới
11:58 AM 19/09
Tỷ giá USD tiếp tục giảm
11:03 AM 19/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 80 | 26,410 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |