Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h29 ngày 2/12/2016.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.635 – 22.715 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 15 đồng chiều mua vào và giảm 15 đồng chiều bán ra so với ngày 1/12.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.645– 22.730 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 5 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 1/12.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.620 – 22.720 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 20 đồng chiều mua vào và giảm 20 đồng chiều bán ra so với ngày 1/12.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.650 đồng/USD, bán ra là 22.730 đồng/USD, điều chỉnh giảm 5 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 1/12.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.640 – 22.720 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 10 đồng chiều mua vào và giảm 20 đồng chiều bán ra so với ngày 1/12.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 2/12 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.830 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.880 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Giá dầu có thể lao dốc vào cuối năm 2017
09:11 AM 02/12
Vàng: kỳ vọng áp lực giảm cho tới phiên họp FOMC
04:08 PM 01/12
TS. Cấn Văn Lực: “Áp lực tỷ giá cuối năm tương đối lớn”
03:17 PM 01/12
DailyForex: Dự báo giá vàng tháng 12/2016
02:56 PM 01/12
Vàng khó nhọc đi lên từ mức đáy 10 tháng
02:56 PM 01/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |