BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 2/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,680,000 | 35,880,000 |
| SJC ĐÀ NẴNG | 35,680,000 | 35,900,000 |
| DOJI SG | 35,710,000 | 35,810,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,700,000 | 35,880,000 |
| SCB | 35,700,000 | 35,850,000 |
| HDBANK | 35,720,000 | 35,860,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 35,640,000 | 35,860,000 |
| MARITIME BANK | 35,730,000 | 35,850,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,750,000 | 35,820,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 2/12.
Giavang.net
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Vàng: kỳ vọng áp lực giảm cho tới phiên họp FOMC
04:08 PM 01/12
TS. Cấn Văn Lực: “Áp lực tỷ giá cuối năm tương đối lớn”
03:17 PM 01/12
DailyForex: Dự báo giá vàng tháng 12/2016
02:56 PM 01/12
Vàng khó nhọc đi lên từ mức đáy 10 tháng
02:56 PM 01/12
Áp lực từ đồng dollar mạnh tiếp tục đẩy vàng lùi sâu
10:52 AM 01/12
Đầu tháng 12: Tỷ giá USD/VND tăng trở lại
09:20 AM 01/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 60 | 26,320 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |