Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.829 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.440 VND/USD.
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay giá USD biến động trái chiều.
Lúc 8 giờ 15 phút, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.110 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 30 đồng ở chiều bán và không đổi ở chiều mua so với cùng thời điểm hôm qua.
Tại BIDV, giá USD niêm yết ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cùng thời điểm hôm qua.
Tại Techcombank, giá USD niêm yết ở mức 23.126 – 23.266 VND/USD (mua vào – bán ra), tăng 2 đồng ở cả mua và chiều bán so với cùng thời điểm hôm qua.
Tại Vietinbank, giá USD niêm yết ở mức 23.135- 23.255 VND/USD (mua vào – bán ra), tăng 1 đồng ở cả mua và chiều bán so với cùng thời điểm hôm qua.
Tại Maritimebank, giá USD niêm yết ở mức 23.145 – 23.255 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi ở cả mua và chiều bán so với cùng thời điểm hôm qua.
Lúc 9h30, giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.185 VND/USD và bán ra là 23.200 VND/USD, tăng 15 đồng ở chiều mua và giữ nguyên chiều bán ra so với giao dịch ngày hôm qua.
Tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
PTKT vàng phiên Á sáng 10/9: Đà giảm mạnh lên đẩy vàng xuống dưới hỗ trợ tâm lý $1500 và chạm dáy 1 tháng
09:57 AM 10/09
TTCK: “Tiếp tục giằng co và đi ngang khó chịu”
08:28 AM 10/09
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 9 – 13/9
05:07 PM 09/09
TT vàng 9/9: Khởi sắc nhưng không đột phá
03:59 PM 09/09
Ra mắt đồng tiền vàng Việt theo nguyên mẫu năm 1948
03:57 PM 09/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |