Thời điểm 9h sáng nay, giá vàng SJC tại Hà Nội được công ty CP SJC Sài Gòn niêm yết giao dịch ở mức: 41,50 – 41,87 triệu đồng/lượng (MV-BR), giảm 50.000 đồng/lượng ở cả 2 chiều mua vào và chiều bán ra so với chốt phiên chiều thứ 6 tuần trước.
Cùng thời điểm trên giá vàng Rồng Thăng Long giao dịch tại: 41,36 – 41,96 triệu đồng/lượng (MV-BR), giá vàng ổn định ở mức này so với chốt phiên chiều thứ 6 tuần trước.
Giá vàng SJC tại BTMC giao dịch ở mức: 41,45 – 41,80 triệu đồng/lượng (MV-BR), tăng 50.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và giảm 100.000 đồng/lượng ở chiều bán ra so với chốt phiên chiều thứ 6 tuần trước.
Tại Tập đoàn Vàng bạc Phú Quý, giá vàng SJC thời điểm này được niêm yết ở mức 41,43 – 41,9 triệu đồng/lượng (MV-BR), giảm 70.000 đồng/lượng ở chiều mua và 100.000 đồng/lượng ở chiều bán so với mức giá đóng cửa cuối tuần qua.
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI cũng niêm yết giá vàng SJC cho thị trường Hà Nội ở mức 41,4 – 41,85 triệu đồng/lượng (MV-BR), giảm 150.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và 250.000 đồng/lượng ở chiều bán ra so với cuối tuần hôm qua.
Trên thế giới, giá vàng châu Á đang giao dịch ngưỡng 1.508 – 1.509 USD/ounce, giảm nhẹ so với phiên liền trước. Nguyên nhân giá vàng thế giới giảm do đồng USD mạnh lên và thị trường chứng khoán toàn cầu hồi phục sau đợt bán tháo tuần trước.
Dù giá vàng đang trong những phiên điều chỉnh nhưng đa số nhà đầu tư và chuyên gia vẫn tin tưởng vàng sẽ tăng mạnh.
Cụ thể, có 59% chuyên gia tham gia cuộc khảo sát của Kitco cho rằng giá vàng tăng, chỉ có 18% cho rằng giá vàng giảm và 24% giữ ý kiến trung lập.
Trong khi đó, kết quả khảo sát trên thị trường, có 71% nhà đầu tư cho rằng giá vàng tăng, chỉ có 15% dự đoán giá vàng giảm và còn lại 14% cho rằng giá vàng đi ngang.
Tổng hợp
Đang tải...
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
USD chợ đen |
25,450 0 | 25,550 0 |
Giá đô hôm nay |
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
Vàng SJC | 82,500 | 84,500 |
Vàng nhẫn | 81,500 | 82,800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
---|---|---|
Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |