Trong khi đó, các nhà đàm phán Mỹ – Trung Quốc sẽ có buổi gặp mặt trong tuần này tại Thượng Hải.
Bà Helen Lau, nhà phân tích của Argonaut Securities, nhận định:
Nếu các cuộc đàm phán tiếp tục kéo dài, nó sẽ có tác động tiêu cực đến nền kinh tế toàn cầu. Chúng ta nên hi vọng sẽ thấy một số nới lỏng hơn từ các ngân hàng trung ương trên toàn thế giới, không chỉ tại Mỹ, điều này có thể cung cấp hỗ trợ cho vàng.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1420 SL: 1415 TP: 1431
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1431 – 1436 – 1443
Mức hỗ trợ: 1418 – 1408 – 1404
giavangvn.org tổng hợp
Đang tải...
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
TT vàng 30/7: Tăng lên nhờ kì vọng Fed sẽ giảm lãi suất
02:11 PM 30/07
Vàng tăng nhưng vẫn kém “hấp dẫn”
11:26 AM 30/07
Sản lượng vàng của Úc đạt mức cao kỷ lục mới trong năm nay
10:00 AM 30/07
Sau khi hạ lãi suất, Fed sẽ có động thái nào tiếp theo?
08:34 AM 30/07
Cách tiêu tiền khác biệt giúp chúng ta đã giàu lại càng giàu hơn: “Đốt” vào những thứ người thường không thể thấy
08:27 AM 30/07
TTCK: Hướng đến thử thách vùng kháng cự tâm lý
08:21 AM 30/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000-1,500 | 141,000-1,500 |
| Vàng nhẫn | 138,000-1,500 | 141,030-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,370-20 | 25,780-20 |
AUD |
17,145-345 | 17,874-360 |
CAD |
17,722-170 | 18,475-177 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,862-189 | 29,332-199 |
CHF |
30,493-87 | 31,789-91 |
GBP |
33,385-233 | 34,804-243 |
CNY |
3,739-5 | 3,897-5 |