Sau khi thực hiện việc trích lập, chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu như trên, điều chỉnh tăng giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường: Xăng RON95-III: tăng 383 đồng/lít; Xăng E5RON92: tăng 420 đồng/lít.
Bộ Công Thương cũng cho biết, bình quân giá thành phẩm xăng dầu thế giới trong 15 ngày trước kỳ điều hành giá xăng dầu ngày 02/7/2019 có xu hướng tăng khá cao và lên mức: 67,690 USD/thùng xăng RON92 dùng để pha chế xăng E5RON92 (tăng 3,407 USD/thùng, tương đương +5,3% so với kỳ trước); 69,315 USD/thùng xăng RON95 (tăng 3,298 USD/thùng, tương đương +5,0% so với kỳ trước);
Tổng hợp
Đang tải...
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
TTCK: VN-Index dự báo sẽ có phản ứng hồi phục trở lại
08:25 AM 03/07
Phiên 2/7: Vàng vụt sáng khi tăng tới gần 20USD, chứng khoán Mỹ lập kỉ lục dù giá dầu giảm sâu
07:44 AM 03/07
TT vàng 2/7: Tăng trở lại nhưng chưa thể vượt mốc $1400
02:21 PM 02/07
TTCK Việt sáng 2/7: VN-Index quay đầu giảm điểm
01:11 PM 02/07
Giá vàng cùng tăng nhẹ
11:57 AM 02/07
Giá USD giảm sâu
10:09 AM 02/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |