Bảng giá vàng 9h sáng ngày 24/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 38,650,000 | 38,950,000 |
| DOJI HN | 38,680,000 | 38,950,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 38,500,000 | 38,800,000 |
| PNJ - HCM | 38,600,000 | 39,150,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 38,520,000 | 38,760,000 |
| VIETNAM GOLD | 38,650,000 | 38,950,000 |
| VIETINBANK GOLD | 38,650,000 | 38,970,000 |
| EXIMBANK | 38,700,000 | 38,950,000 |
| TPBANK | 38,480,000 | 39,100,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 24/6.
Đang tải...
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Giá vàng sẽ xô đổ mọi kỷ lục nếu thương chiến Mỹ-Trung và bất ổn Trung Đông tiếp diễn
08:30 AM 24/06
Giá Bitcoin giữ đà tăng mạnh, vượt 11.000 USD
08:25 AM 24/06
TTCK: VN-Index sẽ có xu hướng kiểm định lại 965-968
08:19 AM 24/06
Kịch bản nào cho giá vàng?
04:32 PM 23/06
Donald Trump cứng rắn, “bão” vàng mới chỉ bắt đầu
04:23 PM 23/06
Bảng giá vàng sáng ngày 22/6: Giá vàng duy trì ngưỡng cao
11:45 AM 22/06
Tỷ giá USD giảm phiên thứ 5 liên tiếp
10:49 AM 22/06
Sau khi vượt $1400, vàng sẽ đi về đâu?
10:01 AM 22/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |