Trong khi ngưỡng $1392,30 có khả năng là mức trần ngay lập tức đối với kim loại vàng, người mua không thể không nhắm mục tiêu con số $1400 và mức thoái lui Fib 50% của diễn biến giá vàng giảm giai đoạn 2012-16, ở mức $1421,22/oz, trong quá trình vàng tiếp tục tăng thêm.
Nếu tình trạng quá mua của chỉ số sức mạnh tương đối (RSI) 14 kích hoạt việc chốt lời vàng, thì mức cao tháng 1/2018 gần $1366 và mức đỉnh tháng 2 năm nay khoảng $1346,85 có thể làm hài lòng người bán ngắn hạn.
Tuy nhiên, cần lưu ý rằng, đà giảm trong quá khứ tại mức $1346,85 có thể chuyển hướng vàng về mức thoái lui Fib 38,2% tại điểm dừng $1332,76.
Vàng: Biểu đồ hàng tuần
Xu hướng: Dự kiến pullback
TỔNG QUAN
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Đang tải...
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Vàng Vs. Tài sản rủi ro: Kim loại quý mới chỉ mới bắt đầu phục hồi thôi, tương lai còn tốt đẹp hơn nhiều
09:31 AM 20/06
Vàng phiên Á sáng 20/6: Nhảy vọt lên $1380 khi nhiều thành viên Fed ủng hộ giảm lãi suất. SJC bán ra cao nhất 38,5 triệu.
08:48 AM 20/06
Bảng giá vàng sáng 20/6: Vàng phá đỉnh, tăng dựng đứng
08:38 AM 20/06
FED cảnh báo giảm lãi suất, giá vàng sẽ tiếp tục bứt phá?
08:31 AM 20/06
FED tiếp tục giữ nguyên lãi suất
08:21 AM 20/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 171,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 171,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |