Cập nhật lúc 14h39 giờ Việt Nam, tức 7h39 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 6 trên sàn Comex tại Sở Giao dịch Hàng hóa New York, đã giảm 0,15% xuống còn $1275,35/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1276,06/oz.
Các nhà phân tích tại OCBC Treasury Research cho biết trong một ghi chú vào sáng nay rằng:
Các căng thẳng giữa Mỹ và Trung Quốc có thể giảm nhẹ trong ngày hôm nay sau khi các quan chức Mỹ cho biết họ sẽ miễn trừ 90 ngày từ các hình phạt cho Huawei và các công ty con.
Cuộc chiến thương mại giữa Hoa Kỳ và Trung Quốc là một trong những trụ cột hỗ trợ cho vàng trong năm nay, khi các nhà đầu tư sử dụng kim loại màu vàng như một nơi trú ẩn an toàn trong thời kỳ bất ổn kinh tế và chính trị.
Các thị trường chứng khoán châu Á giao dịch chủ yếu cao hơn vào thứ Ba, với chỉ số Shanghai Composite của Trung Quốc cộng 1,23% lên 2905,97 điểm. Chỉ số S&P/ASX 200 của Úc tiến 0,37% lên 6500,30. Ngược lại, thị trường Nhật Bản đi xuống với chỉ số Nikkei sụt 0,14% về 21272,45 điểm.
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
TTCK Việt sáng 21/5: VN-Index giữ mốc 990 điểm
01:20 PM 21/05
Vàng trong nước và thế giới chững lại
11:27 AM 21/05
USD tại các ngân hàng quay đầu giảm
10:35 AM 21/05
Cảnh báo của Fed về nợ doanh nghiệp chưa thể giúp vàng tăng
09:25 AM 21/05
4 bí quyết giàu nhanh và ở lại trên đỉnh của sự giàu có
08:23 AM 21/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,000 | 173,500 |
| Vàng nhẫn | 170,000 | 173,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |