Danh sách bao gồm:
Mùa giải 2019 có ba đội ở tỉnh cùng góp mặt tranh tài. Ngoài hai đội DNTN Kinh Doanh Vàng Ngọc Hên (từ Kiên Giang) và DNTN Kinh Doanh Vàng Kim Mai (từ An Giang) đã tham gia từ các mùa giải trước, năm nay còn có DNTN Kinh Doanh Vàng Kim Long Trúc từ Long An đã kịp ghi tên mình vào danh sách. Đây được xem là một ẩn số của giải bởi đội Kim Long Trúc đã từng tham dự và đoạt một số giải phong trào tại tỉnh nhà.
Đồng thời chiều ngày 10/5/2019 vừa qua, BTC giải bóng đá ngành kim hoàn tranh cúp Phần Mềm Vàng lần IV năm 2019 đã tổ chức lễ bốc thăm chia bảng tại Lệ Châu Hội Quán. Đến dự lễ bốc thăm đại diện tổ trọng tài, nhà tài trợ và đại diện các đội bóng tham gia tranh tài.
Bảng A:
Bảng B:
Bảng C:
Bảng D:
Các trận đấu đầu tiên của mùa giải 2019 sẽ được chính thức bắt đầu vào lúc 8g ngày Chủ nhật 19/5/2019 tại sân bóng đá Trường Cao Đẳng Lý Tự Trọng (390 Hoàng Văn Thụ, P4, Quận Tân Bình). Thông tin nóng hổi về giải sẽ liên tục được cập nhật tại trang web chính thức
Thông tin về giải:
Trường Khang
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Chao đảo theo vàng
03:07 PM 13/05
Đầu tuần, vàng tăng giảm trái chiều
11:29 AM 13/05
TGTT giảm 10 đồng, USD tại các ngân hàng giảm giá
10:37 AM 13/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |