Danh sách bao gồm:
Mùa giải 2019 có ba đội ở tỉnh cùng góp mặt tranh tài. Ngoài hai đội DNTN Kinh Doanh Vàng Ngọc Hên (từ Kiên Giang) và DNTN Kinh Doanh Vàng Kim Mai (từ An Giang) đã tham gia từ các mùa giải trước, năm nay còn có DNTN Kinh Doanh Vàng Kim Long Trúc từ Long An đã kịp ghi tên mình vào danh sách. Đây được xem là một ẩn số của giải bởi đội Kim Long Trúc đã từng tham dự và đoạt một số giải phong trào tại tỉnh nhà.
Đồng thời chiều ngày 10/5/2019 vừa qua, BTC giải bóng đá ngành kim hoàn tranh cúp Phần Mềm Vàng lần IV năm 2019 đã tổ chức lễ bốc thăm chia bảng tại Lệ Châu Hội Quán. Đến dự lễ bốc thăm đại diện tổ trọng tài, nhà tài trợ và đại diện các đội bóng tham gia tranh tài.
Bảng A:
Bảng B:
Bảng C:
Bảng D:
Các trận đấu đầu tiên của mùa giải 2019 sẽ được chính thức bắt đầu vào lúc 8g ngày Chủ nhật 19/5/2019 tại sân bóng đá Trường Cao Đẳng Lý Tự Trọng (390 Hoàng Văn Thụ, P4, Quận Tân Bình). Thông tin nóng hổi về giải sẽ liên tục được cập nhật tại trang web chính thức
Thông tin về giải:
Trường Khang
LIVE vĩ mô tuần 15 – 19/6: BoJ tăng lãi suất, Fed họp trận đầu với tân Chủ tịch – Vàng nín thở trước giờ G!”
04:25 PM 15/06
Cú nảy 3% của giá vàng: Cơ hội vàng hay rủi ro tiềm ẩn?
11:25 AM 15/06
Tỷ giá USD/VND ngày 15/6: TGTT tăng mạnh 10 đồng – giá USD bán ra tại các NH chạm 26.423
10:10 AM 15/06
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Chao đảo theo vàng
03:07 PM 13/05
Đầu tuần, vàng tăng giảm trái chiều
11:29 AM 13/05
TGTT giảm 10 đồng, USD tại các ngân hàng giảm giá
10:37 AM 13/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 60 | 26,320 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |