Bài viết là quan điểm cá nhân của Alexandros Yfantis– nhà quản lý danh mục đầu tư và một trader đầy kinh nghiệm tại International Markets Department – đăng tải trên Investing.com
Biểu đồ diễn biến cặp EUR/USD theo khung thời gian 4h
Tuy nhiên, ngưỡng kháng cự ngắn hạn quan trọng nhất nằm ở 1,1260 nơi chúng ta tìm thấy ranh giới trên của kênh giảm giá (được đánh dấu bằng đường màu đỏ). Phá vỡ mức đó sẽ là một tin vô cùng vui cho người ủng hộ đồng tiền chung châu Âu. Một điều khác mà tôi đang nhận thấy ít nhất trong vài phiên gần đây là giá vàng đang dẫn dắt diễn biến cặp tỷ giá EUR/USD.
Vàng giảm trước sau đó EUR/USD giảm theo. Đà tăng giá của vàng cũng xuất hiện trước khi cặp tỷ giá EUR/USD phục hồi. Bây giờ Vàng đang ở một vùng kháng cự chính. Vượt lên trên nó cũng sẽ là một dấu hiệu tăng giá cho EUR/USD.
Biểu đồ diễn biến giá vàng (XAU/USD) theo khung thời gian 4h
Nếu vàng thất bại trong việc phá vỡ ngưỡng kháng cự và duy trì trên mức $1276 thì cũng có thể cặp EUR/USD sẽ thoái lui theo. Cặp tỷ giá chính có thể lùi về mốc 1,11 hoặc thấp hơn.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Kinh tế Việt Nam năm 2019: Dự báo tăng trưởng chậm lại
03:26 PM 08/05
TT vàng 8/5: Tiếp đà tăng khi đối đầu Mỹ – Trung chưa dứt
02:17 PM 08/05
TTCK Việt sáng 8/5: Thị trường trở lại sắc đỏ
01:10 PM 08/05
Giá vàng ‘leo dốc’
12:07 PM 08/05
CEO của Sprott: Tương lai của vàng dựa trên Blockchain
11:26 AM 08/05
USD liên tục lập đỉnh mới
11:14 AM 08/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |