Xu hướng tăng vừa qua đã giúp vàng thoát khỏi vùng hỗ trợ $1278/77. Trong những giờ đầu phiên giao dịch châu Á hôm nay, giá quý kim vẫn diễn biến tích cực trên mức $1284,50/oz.
Tuy nhiên, quý kim vẫn chưa thể vượt qua vùng kháng cự $1288/90, bao gồm mức thoái lui Fib 38,2% diễn biến giảm của vàng từ tháng 3-4 và mức cao được đánh dấu từ giữa tháng 4.
Ngoài ra, chỉ số sức mạnh tương đối 14 (RSI) cũng cho thấy sự phân kỳ khi so sánh mức cao mới nhất với đỉnh ghi nhận hôm 06/5.
Do đó, cơ hội vàng giảm về $1278/77 chưa hoàn toàn bị loại bỏ. Nếu điều đó xảy ra, xu hướng xuống có thể gợi lại mốc $1272 và $1268,50 trên biểu đồ.
Trong đợt giảm giá của kim loại vàng dưới mức $1268,50/oz, ngưỡng đáy tháng hiện tại và $1266,00 cùng mức mở rộng Fibre (FE) 61,8% của diễn biến giá vàng từ ngày 10/4 sẽ thu hút người bán.
Trong khi đó, nếu vàng vượt mốc $1290 có thể kích hoạt việc tăng giá lên $1300 với $1297 là một điểm dừng trung gian.
Xa hơn, mức thoái lui Fib 61,8% gần $1302 và mức cao nhất trong tháng 4 gần $1311 có thể trở thành điểm vào yêu thích của người mua vì giá đã vượt $1300.
Xu hướng: Sideways
TỔNG QUAN
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TT vàng 8/5: Tiếp đà tăng khi đối đầu Mỹ – Trung chưa dứt
02:17 PM 08/05
TTCK Việt sáng 8/5: Thị trường trở lại sắc đỏ
01:10 PM 08/05
Giá vàng ‘leo dốc’
12:07 PM 08/05
CEO của Sprott: Tương lai của vàng dựa trên Blockchain
11:26 AM 08/05
USD liên tục lập đỉnh mới
11:14 AM 08/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |