Cụ thể, sáng sớm nay, Công ty vàng bạc đá quý Doji niêm yết giá vàng Doji ở mức 36,33-36,43 triệu đồng/lượng, tăng 30 nghìn đồng hai chiều so với thời điểm cuối tuần trước.
Tập đoàn Phú Quý giữ nguyên mức giá vàng SJC 36,34-36,44 triệu đồng/lượng.
Tại hệ thống Bảo Tín Minh Châu, giá vàng SJC được niêm yết ở mức 36,34-36,44 triệu đồng/lượng, tăng nhẹ 10 nghìn đồng chiều bán ra. Trong khi đó, giá vàng Rồng Thăng Long tăng mạnh 50 nghìn đồng lên 36,26-36,71 triệu đồng/lượng…
Về mặt kỹ thuật, giá vàng kỳ hạn tháng 6 đã đóng cửa gần mức thấp nhất trong phiên đầu tuần. Xu hướng giảm giá trong ngắn hạn đang chiếm ưu thế. Mục tiêu tiếp theo của giá kim loại quý là giảm xuống dưới ngưỡng 1.275,00 và sau đó là 1.267,90 USD/ounce. Ngược lại, nếu có yếu tố thúc đẩy, giá vàng có thể bật tăng trở lại và vượt qua các ngưỡng kháng cự 1.290,90 và sau đó là 1.300,00 USD/ounce.
Theo Baomoi
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Giá vàng trong nước và thế giới tại thời điểm 29/4
09:54 AM 29/04
Tỷ giá USD/VND trái chiều trong phiên cuối tuần
12:25 PM 27/04
Dự đoán giá vàng tuần tới 29/4 – 3/5: Chuyên gia và giới thương nhân kì vọng vàng tiếp tục đà phục hồi tuần này
09:22 AM 27/04
Đây là cổ phiếu vàng bạn nên sở hữu – Jim Cramer
05:20 PM 26/04
5 cách để tốn ít tiền nhất trong kỳ nghỉ sắp tới
04:26 PM 26/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |