Bảng giá vàng 9h sáng ngày 26/3
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,740,000 | 36,860,000 |
| DOJI HN | 36,750,000 | 36,850,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,730,000 | 36,830,000 |
| PNJ - HCM | 36,700,000 | 36,900,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,700,000 | 36,780,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,740,000 | 36,840,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,740,000 | 36,870,000 |
| TPBANK | 36,730,000 | 36,850,000 |
| EXIMBANK | 36,740,000 | 36,840,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 26/3.
giavangvn.org
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Bitcoin rơi khỏi mức 4.000 USD
08:22 AM 26/03
TTCK: “Chưa chắc chắn về khả năng tạo đáy của thị trường”
08:08 AM 26/03
Phiên 25/3: Lo ngại kinh tế toàn cầu khiến Vàng tăng, Dầu thô và chứng khoán sụt giảm
07:48 AM 26/03
Phiên 25/2: Lo ngại kinh tế toàn cầu khiến Vàng tăng, Dầu thô và chứng khoán sụt giảm
07:46 AM 26/03
Cách kiếm tiền từ những thói quen đơn giản
05:18 PM 25/03
TT tiền tệ 25/3: USD, bảng Anh, Lira Thổ Nhĩ Kỳ cùng giảm
04:44 PM 25/03
Tài chính Anh u ám do Brexit
03:37 PM 25/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |