Song song với việc hạ các dự báo tăng trưởng kinh tế, việc làm và lạm phát. Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) đã quyết định giữ nguyên lãi suất cơ bản ở mức 2,25-2,5% ít nhất cho tới hết năm nay.
Việc FED dừng tăng lãi suất là phù hợp với dự báo của thị trường, đồng thời cũng có thể khiến ông Trump hài lòng. Thời gian qua, ông Trump đã nhiều lần chỉ trích FED và ông Powell về việc nâng lãi suất, cho rằng việc đó gây trở ngại cho tăng trưởng kinh tế và xuất khẩu của Mỹ.
Fed dự báo, nền kinh tế lớn nhất thế giới sẽ tăng trưởng khoảng 2,1% trong năm nay, thấp hơn so với mức 3,1% trong năm 2018. Tỷ lệ lạm phát mục tiêu vẫn được duy trì ở mức 2%.
Tổng hợp
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 21/3: Vàng bật tăng ngoạn mục
08:50 AM 21/03
Fed đã nói gì mà vàng tăng tốt như vậy? Đó là…
08:19 AM 21/03
TTCK:”Tiếp đà tăng điểm hướng đến ngưỡng 1.025″
08:10 AM 21/03
Phiên 20/3: Vàng tăng tốt, USD và phố Wall giảm sau quyết định của Fed, Dầu thô vọt lên nhờ nguồn cung giảm
07:47 AM 21/03
FED bi quan, giá vàng sẽ tăng mạnh trong dài hạn?
07:27 AM 21/03
Nhà đầu tư đặt nhiều kỳ vọng sau cuộc họp chính sách của Fed
04:38 PM 20/03
TT tiền tệ 20/3: USD tăng giá chờ quyết định của Fed
04:19 PM 20/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500 | 172,500 |
| Vàng nhẫn | 169,500 | 172,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |