Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch tăng giá trị từ 1301.09 USD lên tới 1308.88 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1309.23 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1313.18 – 1314.22 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1317.49 – 1318.01 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1323.86 – 1324.9 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1303.54 – 1302.5 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1296.65 – 1296.13 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1292.86 – 1291.82 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1305 SL: 1298 TP: 1317
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1313 – 1317 – 1323
Mức hỗ trợ: 1302 – 1296 – 1291
giavangvn.org tổng hợp
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
TTCK Việt sáng 14/3: VN-Index hướng đến mốc 1.010 điểm
12:55 PM 14/03
Tỷ giá trung tâm quay đầu tăng 5 đồng
10:43 AM 14/03
USD vẫn có thể mạnh lên dù Fed không tăng lãi suất
10:04 AM 14/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |