Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch tăng giá trị từ 1301.09 USD lên tới 1308.88 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1309.23 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1313.18 – 1314.22 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1317.49 – 1318.01 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1323.86 – 1324.9 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1303.54 – 1302.5 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1296.65 – 1296.13 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1292.86 – 1291.82 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1305 SL: 1298 TP: 1317
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1313 – 1317 – 1323
Mức hỗ trợ: 1302 – 1296 – 1291
giavangvn.org tổng hợp
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
TTCK Việt sáng 14/3: VN-Index hướng đến mốc 1.010 điểm
12:55 PM 14/03
Tỷ giá trung tâm quay đầu tăng 5 đồng
10:43 AM 14/03
USD vẫn có thể mạnh lên dù Fed không tăng lãi suất
10:04 AM 14/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |